Hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc là thông tin quan trọng giúp doanh nghiệp, người lao động và cá nhân xác định đúng cơ quan BHXH quản lý khi thực hiện các giao dịch như nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, kê khai hồ sơ hoặc giải quyết chế độ bảo hiểm. Trong bài viết này, AZTAX sẽ cung cấp danh sách mã cơ quan BHXH các tỉnh, thành phố được cập nhật năm 2026, đồng thời hướng dẫn cách ghi nội dung nộp tiền và giải đáp các thắc mắc thường gặp khi sử dụng mã cơ quan BHXH.
1. Cách ghi nội dung nộp tiền BHXH năm 2026
Căn cứ theo Công văn 1995/BHXH-TCKT năm 2023 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc nộp tiền thu qua hệ thống ngân hàng, nội dung chuyển tiền BHXH cần được ghi đúng cấu trúc nhằm giúp cơ quan BHXH thuận tiện trong việc đối soát, xác nhận khoản đóng và ghi nhận thông tin thanh toán nhanh chóng, chính xác. Điều này giúp quá trình giải quyết quyền lợi cho người tham gia được thực hiện kịp thời, đúng quy định.

Cụ thể, cách ghi nội dung nộp tiền BHXH được thực hiện như sau:
Trường hợp 1: Nộp tiền BHXH qua ứng dụng Mobile Banking của ngân hàng
Đối với đơn vị sử dụng tiện ích nộp BHXH trên ứng dụng Mobile Banking, doanh nghiệp thực hiện nhập hoặc lựa chọn đầy đủ các thông tin nộp tiền theo hướng dẫn của ngân hàng và hệ thống BHXH.
Trường hợp 2: Lập ủy nhiệm chi hoặc chuyển tiền qua các kênh thanh toán khác
Khi thực hiện chuyển khoản BHXH bằng ủy nhiệm chi hoặc các hình thức chuyển tiền khác, đơn vị cần ghi đúng nội dung theo cấu trúc:
+BHXH+103+00+Mã đơn vị+Mã cơ quan BHXH+dong BHXH+
Trong đó:
- +BHXH+103+00+: Thể hiện thông tin loại thu mặc định trong nội dung chuyển tiền, được sử dụng theo hướng dẫn của cơ quan BHXH.
- Mã đơn vị: Là mã tham gia BHXH của doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động.
- Mã cơ quan BHXH: Là mã cơ quan BHXH quản lý thu đối với đơn vị.
- dong BHXH: Nội dung thể hiện khoản tiền đóng bảo hiểm xã hội.
Lưu ý: Khi chuyển tiền BHXH, đơn vị không ghi tên doanh nghiệp trước nội dung nộp tiền để tránh ảnh hưởng đến quá trình nhận diện và đối soát khoản thu.
Ví dụ:
Công ty ABC có:
- Mã đơn vị: TZ0255Z
- Mã cơ quan BHXH quản lý thu: 00101
Khi nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, nội dung chuyển khoản được ghi như sau:
+BHXH+103+00+TZ0255Z+00101+dong BHXH+
Việc ghi đúng cấu trúc nội dung nộp tiền giúp cơ quan BHXH xác định chính xác đơn vị đóng, cơ quan quản lý thu và khoản tiền phát sinh, hạn chế tình trạng chậm ghi nhận hoặc cần điều chỉnh thông tin sau khi chuyển tiền.
2. Danh sách hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc (34 tỉnh thành)
Mã đơn vị tham gia BHXH được biểu diễn dưới dạng YN…., YV…., QW…. và có thể xem trên mẫu C12-TS hàng tháng hoặc trong phần mềm giao dịch điện tử.
*Cách tìm nhanh: Nhấn CTRL + F sau đó nhập tên thành phố bạn muốn tra cứu rồi nhấn Enter
| STT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Mã cơ quan BHXH | Tên cơ quan BHXH |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 001 | BHXH TP Hà Nội |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00101 | BHXH cơ sở Ba Đình |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00102 | BHXH cơ sở Hoàn Kiếm |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00103 | BHXH cơ sở Tây Hồ |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00104 | BHXH cơ sở Long Biên |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00105 | BHXH cơ sở Cầu Giấy |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00106 | BHXH cơ sở Đống Đa |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00107 | BHXH cơ sở Hai Bà Trưng |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00108 | BHXH cơ sở Hoàng Mai |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00109 | BHXH cơ sở Thanh Xuân |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00110 | BHXH cơ sở Sóc Sơn |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00111 | BHXH cơ sở Đông Anh |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00112 | BHXH cơ sở Gia Lâm |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00113 | BHXH cơ sở Từ Liêm |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00114 | BHXH cơ sở Thanh Trì |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00116 | BHXH cơ sở Sơn Tây |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00117 | BHXH cơ sở Ba Vì |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00119 | BHXH cơ sở Đan Phượng |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00121 | BHXH cơ sở Quốc Oai |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00122 | BHXH cơ sở Thạch Thất |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00123 | BHXH cơ sở Chương Mỹ |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00124 | BHXH cơ sở Thanh Oai |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00126 | BHXH cơ sở Phú Xuyên |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00127 | BHXH cơ sở Ứng Hòa |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00128 | BHXH cơ sở Mỹ Đức |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00129 | BHXH cơ sở Mê Linh |
| 1 | 01 | TP Hà Nội | 00131 | BHXH cơ sở Tây Tựu |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07402 | BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07403 | BHXH cơ sở Bến Cát |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07405 | BHXH cơ sở Tân Uyên |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07406 | BHXH cơ sở Dĩ An |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07407 | BHXH cơ sở Lái Thiêu |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07409 | BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07410 | BHXH cơ sở Bình Dương |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07701 | BHXH cơ sở Tam Thắng |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07704 | BHXH cơ sở Đất Đỏ |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07707 | BHXH cơ sở Phú Mỹ |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07708 | BHXH cơ sở Côn Đảo |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07709 | BHXH cơ sở Bà Rịa |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 079 | BHXH TP Hồ Chí Minh |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07901 | BHXH cơ sở Tân Định |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07902 | BHXH cơ sở Thới An |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07903 | BHXH cơ sở Cát Lái |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07905 | BHXH cơ sở Hạnh Thông |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07906 | BHXH cơ sở Bình Thạnh |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07907 | BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07908 | BHXH cơ sở Tân Phú |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07909 | BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07911 | BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07912 | BHXH cơ sở Hòa Hưng |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07913 | BHXH cơ sở Bình Thới |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07914 | BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07915 | BHXH cơ sở Chợ Lớn |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07916 | BHXH cơ sở Bình Tiên |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07917 | BHXH cơ sở Chánh Hưng |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07918 | BHXH cơ sở An Lạc |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07920 | BHXH cơ sở Tân An Hội |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07921 | BHXH cơ sở Hóc Môn |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07922 | BHXH cơ sở Tân Nhựt |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07923 | BHXH cơ sở Nhà Bè |
| 2 | 79 | TP Hồ Chí Minh | 07925 | BHXH cơ sở Thủ Đức |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03002 | BHXH cơ sở Chí Linh |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03004 | BHXH cơ sở Kinh Môn |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03006 | BHXH cơ sở Thanh Hà |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03007 | BHXH cơ sở Cẩm Giàng |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03008 | BHXH cơ sở Bình Giang |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03010 | BHXH cơ sở Tứ Kỳ |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03011 | BHXH cơ sở Gia Lộc |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03012 | BHXH cơ sở Thanh Miện |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03015 | BHXH cơ sở Hải Dương |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 031 | BHXH TP Hải Phòng |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03102 | BHXH cơ sở Ngô Quyền |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03103 | BHXH cơ sở Lê Chân |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03104 | BHXH cơ sở Hải An |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03105 | BHXH cơ sở Kiến An |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03106 | BHXH cơ sở Đồ Sơn |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03107 | BHXH cơ sở Thủy Nguyên |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03108 | BHXH cơ sở An Dương |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03109 | BHXH cơ sở An Lão |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03112 | BHXH cơ sở Vĩnh Bảo |
| 3 | 31 | TP Hải Phòng | 03113 | BHXH cơ sở Cát Hải |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 048 | BHXH TP Đà Nẵng |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04802 | BHXH Cơ sở Thanh Khê |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04804 | BHXH Cơ sở Hòa Cường |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04808 | BHXH Cơ sở Cẩm Lệ |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04902 | BHXH Cơ sở Hội An Tây |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04904 | BHXH Cơ sở Đông Giang |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04906 | BHXH Cơ sở Điện Bàn |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04907 | BHXH Cơ sở Nam Phước |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04908 | BHXH Cơ sở Quế Sơn |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04909 | BHXH Cơ sở Thạnh Mỹ |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04910 | BHXH cơ sở Khâm Đức |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04912 | BHXH Cơ sở Thăng Bình |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04913 | BHXH Cơ sở Chiên Đàn |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04914 | BHXH Cơ sở Trà My |
| 4 | 48 | TP Đà Nẵng | 04916 | BHXH Cơ sở Bàn Thạch |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 092 | BHXH TP Cần Thơ |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09203 | BHXH Cơ sở Bình Thủy |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09204 | BHXH Cơ sở Hưng Phú |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09205 | BHXH Cơ sở Thốt Nốt |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09206 | BHXH Cơ sở Vĩnh Thạnh |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09209 | BHXH Cơ sở Thới Lai |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09302 | BHXH Cơ sở Tân Hòa |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09304 | BHXH Cơ sở Hiệp Hưng |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09306 | BHXH Cơ sở Vị Tân |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09307 | BHXH Cơ sở Ngã Bảy |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09308 | BHXH Cơ sở Long Mỹ |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09402 | BHXH Cơ sở Kế Sách |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09403 | BHXH Cơ sở Mỹ Tú |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09405 | BHXH Cơ sở Phú Lợi |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09407 | BHXH Cơ sở Ngã Năm |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09409 | BHXH Cơ sở Vĩnh Châu |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09410 | BHXH Cơ sở Phú Tâm |
| 5 | 92 | TP Cần Thơ | 09411 | BHXH Cơ sở Trần Đề |
| 6 | 46 | TP Huế | 046 | BHXH TP Huế |
| 6 | 46 | TP Huế | 04605 | BHXH Cơ sở Phú Bài |
| 6 | 46 | TP Huế | 04606 | BHXH Cơ sở Hương Trà |
| 6 | 46 | TP Huế | 04607 | BHXH Cơ sở A Lưới |
| 6 | 46 | TP Huế | 04608 | BHXH Cơ sở Phú Lộc |
| 6 | 46 | TP Huế | 04610 | BHXH Cơ sở Thuận Hóa |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08902 | BHXH Cơ sở Châu Đốc |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08903 | BHXH Cơ sở An Phú |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08905 | BHXH Cơ sở Tân Châu |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08906 | BHXH Cơ sở An Châu |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08908 | BHXH Cơ sở Tri Tôn |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08909 | BHXH Cơ sở Chợ Mới |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 08910 | BHXH Cơ sở Long Xuyên |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 091 | BHXH tỉnh An Giang |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09102 | BHXH cơ sở Hà Tiên |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09104 | BHXH Cơ sở Hòn Đất |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09106 | BHXH cơ sở Châu Thành |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09107 | BHXH Cơ sở Giồng Riềng |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09109 | BHXH cơ sở An Biên |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09112 | BHXH cơ sở Phú Quốc |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09113 | BHXH Cơ sở Kiên Hải |
| 7 | 91 | Tỉnh An Giang | 09114 | BHXH Cơ sở U Minh Thượng |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 024 | BHXH tỉnh Bắc Ninh |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02404 | BHXH cơ sở Lạng Giang |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02405 | BHXH cơ sở Lục Nam |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02406 | BHXH cơ sở Chũ |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02409 | BHXH cơ sở Việt Yên |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02410 | BHXH cơ sở Tân Yên |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02411 | BHXH cơ sở Hiệp Hòa |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02412 | BHXH cơ sở Sơn Động |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02703 | BHXH cơ sở Kinh Bắc |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02704 | BHXH cơ sở Tiên Du |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02705 | BHXH cơ sở Từ Sơn |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02708 | BHXH cơ sở Lương Tài |
| 8 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | 02709 | BHXH cơ sở Quế Võ |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 004 | BHXH tỉnh Cao Bằng |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00402 | BHXH Cơ sở Bảo Lâm |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00403 | BHXH cơ sở Bảo Lạc |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00405 | BHXH Cơ sở Hà Quảng |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00407 | BHXH Cơ sở Trùng Khánh |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00408 | BHXH Cơ sở Hạ Lang |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00411 | BHXH Cơ sở Hòa An |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00412 | BHXH Cơ sở Nguyên Bình |
| 9 | 04 | Tỉnh Cao Bằng | 00413 | BHXH Cơ sở Thạch An |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09503 | BHXH cơ sở Phước Long |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09504 | BHXH cơ sở Bạc Liêu |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09505 | BHXH cơ sở Giá Rai |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09508 | BHXH cơ sở Vĩnh Lợi |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 096 | BHXH tỉnh Cà Mau |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09603 | BHXH cơ sở Thới Bình |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09604 | BHXH cơ sở Trần Văn Thời |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09605 | BHXH cơ sở Cái Nước |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09607 | BHXH cơ sở Năm Căn |
| 10 | 96 | Tỉnh Cà Mau | 09610 | BHXH cơ sở Đầm Dơi |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05402 | BHXH cơ sở Sông Cầu |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05404 | BHXH cơ sở Tuy An |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05405 | BHXH cơ sở Sơn Hòa |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05406 | BHXH cơ sở Sông Hinh |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05408 | BHXH cơ sở Phú Hòa |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 05410 | BHXH cơ sở Tuy Hòa |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 066 | BHXH tỉnh Đắk Lắk |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06602 | BHXH cơ sở Ea H’Leo |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06603 | BHXH cơ sở Ea Súp |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06604 | BHXH cơ sở Buôn Đôn |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06605 | BHXH cơ sở Cư M’gar |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06607 | BHXH cơ sở Krông Năng |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06608 | BHXH cơ sở Ea Kar |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06609 | BHXH cơ sở M’Drắk |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06610 | BHXH cơ sở Krông Bông |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06611 | BHXH cơ sở Krông Pắc |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06613 | BHXH cơ sở Lắk |
| 11 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | 06614 | BHXH cơ sở Cư Kuin |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07003 | BHXH Cơ sở Lộc Ninh |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07005 | BHXH Cơ sở Tân Khai |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07006 | BHXH Cơ sở Bình Phước |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07007 | BHXH Cơ sở Bù Đăng |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07010 | BHXH Cơ sở Phước Bình |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07011 | BHXH Cơ sở Phú Riềng |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 075 | BHXH tỉnh Đồng Nai |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07502 | BHXH Cơ sở Long Khánh |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07503 | BHXH Cơ sở Tân Phú |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07504 | BHXH Cơ sở Trị An |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07506 | BHXH Cơ sở Trảng Bom |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07508 | BHXH Cơ sở Cẩm Mỹ |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07509 | BHXH Cơ sở Long Thành |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07510 | BHXH Cơ sở Xuân Lộc |
| 12 | 75 | Tỉnh Đồng Nai | 07511 | BHXH Cơ sở Nhơn Trạch |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 082 | BHXH tỉnh Đồng Tháp |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08202 | BHXH Cơ sở Gò Công |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08203 | BHXH Cơ sở Tân Phước |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08204 | BHXH Cơ sở Cái Bè |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08205 | BHXH Cơ sở Cai Lậy |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08206 | BHXH Cơ sở Châu Thành |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08207 | BHXH Cơ sở Chợ Gạo |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08210 | BHXH Cơ sở Tân Phú Đông |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08702 | BHXH Cơ sở Sa Đéc |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08704 | BHXH Cơ sở Hồng Ngự |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08705 | BHXH Cơ sở Tam Nông |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08706 | BHXH Cơ sở Tháp Mười |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08707 | BHXH Cơ sở Cao Lãnh |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08708 | BHXH Cơ sở Thanh Bình |
| 13 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | 08710 | BHXH Cơ sở Lai Vung |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 011 | BHXH tỉnh Điện Biên |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01103 | BHXH cơ sở Mường Nhé |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01104 | BHXH cơ sở Na Sang |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01105 | BHXH cơ sở Tủa Chùa |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01106 | BHXH cơ sở Tuần Giáo |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01107 | BHXH cơ sở Thanh An |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01108 | BHXH cơ sở Na Son |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01109 | BHXH cơ sở Mường Ảng |
| 14 | 11 | Tỉnh Điện Biên | 01110 | BHXH cơ sở Nà Hỳ |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 052 | BHXH tỉnh Gia Lai |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05202 | BHXH cơ sở An Lão |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05203 | BHXH cơ sở Hoài Nhơn |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05205 | BHXH cơ sở Phù Mỹ |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05206 | BHXH cơ sở Vĩnh Thạnh |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05207 | BHXH cơ sở Tây Sơn |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05208 | BHXH cơ sở Phù Cát |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05209 | BHXH cơ sở An Nhơn |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05211 | BHXH cơ sở Vân Canh |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 05212 | BHXH cơ sở Pleiku |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06402 | BHXH cơ sở An Khê |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06403 | BHXH cơ sở Kbang |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06404 | BHXH cơ sở Đak Đoa |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06406 | BHXH cơ sở Ia Grai |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06408 | BHXH cơ sở Kông Chro |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06409 | BHXH cơ sở Đức Cơ |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06410 | BHXH cơ sở Chư Prông |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06411 | BHXH cơ sở Chư Sê |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06414 | BHXH cơ sở Ayun Pa |
| 15 | 52 | Tỉnh Gia Lai | 06415 | BHXH cơ sở Krông Pa |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 042 | BHXH tỉnh Hà Tĩnh |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04203 | BHXH cơ sở Hương Sơn |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04204 | BHXH cơ sở Đức Thọ |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04206 | BHXH cơ sở Hồng Lĩnh |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04207 | BHXH cơ sở Can Lộc |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04208 | BHXH cơ sở Hương Khê |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04209 | BHXH cơ sở Thạch Hà |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04210 | BHXH cơ sở Cẩm Xuyên |
| 16 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | 04211 | BHXH cơ sở Kỳ Anh |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 033 | BHXH tỉnh Hưng Yên |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03303 | BHXH cơ sở Văn Giang |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03304 | BHXH cơ sở Yên Mỹ |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03305 | BHXH cơ sở Mỹ Hào |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03306 | BHXH cơ sở Ân Thi |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03308 | BHXH cơ sở Lương Bằng |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03310 | BHXH cơ sở Quang Hưng |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03402 | BHXH cơ sở Quỳnh Phụ |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03404 | BHXH cơ sở Đông Hưng |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03405 | BHXH cơ sở Thái Thụy |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03406 | BHXH cơ sở Ái Quốc |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03407 | BHXH cơ sở Kiến Xương |
| 17 | 33 | Tỉnh Hưng Yên | 03408 | BHXH cơ sở Thái Bình |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 056 | BHXH tỉnh Khánh Hòa |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05602 | BHXH cơ sở Cam Ranh |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05604 | BHXH cơ sở Ninh Hòa |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05605 | BHXH cơ sở Khánh Vĩnh |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05606 | BHXH cơ sở Diên Lạc |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05607 | BHXH cơ sở Khánh Sơn |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05610 | BHXH cơ sở Phan Rang |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05803 | BHXH cơ sở Ninh Sơn |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05804 | BHXH cơ sở Ninh Chử |
| 18 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | 05805 | BHXH cơ sở Ninh Phước |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 012 | BHXH tỉnh Lai Châu |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01202 | BHXH Cơ sở Bum Tở |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01203 | BHXH Cơ sở Sìn Hồ |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01204 | BHXH Cơ sở Phong Thổ |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01205 | BHXH Cơ sở Than Uyên |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01207 | BHXH Cơ sở Tân Uyên |
| 19 | 12 | Tỉnh Lai Châu | 01208 | BHXH Cơ sở Nậm Hàng |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 020 | BHXH tỉnh Lạng Sơn |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02002 | BHXH cơ sở Tràng Định |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02004 | BHXH cơ sở Văn Lãng |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02005 | BHXH cơ sở Cao Lộc |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02006 | BHXH cơ sở Văn Quan |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02007 | BHXH cơ sở Bắc Sơn |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02008 | BHXH cơ sở Hữu Lũng |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02009 | BHXH cơ sở Chi Lăng |
| 20 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | 02010 | BHXH cơ sở Lộc Bình |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01002 | BHXH cơ sở Bát Xát |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01003 | BHXH cơ sở Mường Khương |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01004 | BHXH cơ sở Bắc Hà |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01006 | BHXH cơ sở Bảo Thắng |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01007 | BHXH cơ sở Bảo Yên |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01008 | BHXH cơ sở Sa Pa |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01009 | BHXH cơ sở Văn Bàn |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01010 | BHXH cơ sở Cam Đường |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 015 | BHXH tỉnh Lào Cai |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01502 | BHXH cơ sở Trung Tâm |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01503 | BHXH cơ sở Lục Yên |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01504 | BHXH cơ sở Mậu A |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01505 | BHXH cơ sở Mù Cang Chải |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01506 | BHXH cơ sở Yên Bình |
| 21 | 15 | Tỉnh Lào Cai | 01507 | BHXH cơ sở Văn Chấn |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06002 | BHXH cơ sở Liên Hương |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06004 | BHXH cơ sở Hàm Thuận Bắc |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06005 | BHXH cơ sở Hàm Thuận Nam |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06007 | BHXH cơ sở Đức Linh |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06009 | BHXH cơ sở Phú Quý |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06010 | BHXH cơ sở La Gi |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06011 | BHXH cơ sở Hàm Thắng |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06701 | BHXH cơ sở Quảng Khê |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06702 | BHXH cơ sở Cư Jút |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06703 | BHXH cơ sở Thuận An |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06705 | BHXH cơ sở Đông Gia Nghĩa |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06706 | BHXH cơ sở Kiến Đức |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06708 | BHXH cơ sở Tuy Đức |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 068 | BHXH tỉnh Lâm Đồng |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06802 | BHXH cơ sở Bảo Lộc |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06804 | BHXH cơ sở Đinh Văn Lâm Hà |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06806 | BHXH cơ sở Đức Trọng |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06807 | BHXH cơ sở Di Linh |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06808 | BHXH cơ sở Bảo Lâm |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06809 | BHXH cơ sở Đạ Tẻh |
| 22 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | 06812 | BHXH cơ sở Đam Rông |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03502 | BHXH cơ sở Duy Tiên |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03503 | BHXH cơ sở Kim Bảng |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03504 | BHXH cơ sở Phủ Lý |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03505 | BHXH cơ sở Bình Lục |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03604 | BHXH cơ sở Ý Yên |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03605 | BHXH cơ sở Nghĩa Hưng |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03606 | BHXH cơ sở Nam Trực |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03609 | BHXH cơ sở Giao Thủy |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03610 | BHXH cơ sở Hải Hậu |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03611 | BHXH cơ sở Nam Định |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 037 | BHXH tỉnh Ninh Bình |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03702 | BHXH cơ sở Tam Điệp |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03704 | BHXH cơ sở Gia Viễn |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03706 | BHXH cơ sở Yên Khánh |
| 23 | 37 | Tỉnh Ninh Bình | 03707 | BHXH cơ sở Kim Sơn |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 040 | BHXH tỉnh Nghệ An |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04003 | BHXH cơ sở Quế Phong |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04004 | BHXH cơ sở Quỳ Châu |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04005 | BHXH cơ sở Mường Xén |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04006 | BHXH cơ sở Tương Dương |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04008 | BHXH cơ sở Quỳ Hợp |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04010 | BHXH cơ sở Con Cuông |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04011 | BHXH cơ sở Tân Kỳ |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04012 | BHXH cơ sở Anh Sơn |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04013 | BHXH cơ sở Diễn Châu |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04014 | BHXH cơ sở Yên Thành |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04015 | BHXH cơ sở Đô Lương |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04016 | BHXH cơ sở Đại Đồng |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04017 | BHXH cơ sở Nghi Lộc |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04019 | BHXH cơ sở Hưng Nguyên |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04020 | BHXH cơ sở Thái Hòa |
| 24 | 40 | Tỉnh Nghệ An | 04021 | BHXH cơ sở Tân Mai |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01702 | BHXH Cơ sở Hòa Bình |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01704 | BHXH Cơ sở Lương Sơn |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01705 | BHXH Cơ sở Kim Bôi |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01706 | BHXH Cơ sở Cao Phong |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01707 | BHXH Cơ sở Tân Lạc |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 01709 | BHXH Cơ sở Lạc Sơn |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 025 | BHXH tỉnh Phú Thọ |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02502 | BHXH Cơ sở Phú Thọ |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02503 | BHXH Cơ sở Đoan Hùng |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02506 | BHXH Cơ sở Phù Ninh |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02508 | BHXH Cơ sở Cẩm Khê |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02510 | BHXH Cơ sở Lâm Thao |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02511 | BHXH Cơ sở Thanh Sơn |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02512 | BHXH Cơ sở Thanh Thủy |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02513 | BHXH Cơ sở Tân Sơn |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02602 | BHXH Cơ sở Phúc Yên |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02603 | BHXH Cơ sở Lập Thạch |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02605 | BHXH Cơ sở Tam Đảo |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02608 | BHXH Cơ sở Yên Lạc |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02609 | BHXH Cơ sở Vĩnh Tường |
| 25 | 25 | Tỉnh Phú Thọ | 02611 | BHXH Cơ sở Vĩnh Phúc |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 051 | BHXH tỉnh Quảng Ngãi |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05102 | BHXH cơ sở Bình Sơn |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05103 | BHXH cơ sở Trà Bồng |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05105 | BHXH cơ sở Sơn Tịnh |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05106 | BHXH cơ sở Tư Nghĩa |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05107 | BHXH cơ sở Sơn Hà |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05112 | BHXH cơ sở Đức Phổ |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05113 | BHXH cơ sở Ba Tơ |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 05114 | BHXH cơ sở Lý Sơn |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06202 | BHXH cơ sở Đăk Pék |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06203 | BHXH cơ sở Bờ Y |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06204 | BHXH cơ sở Đăk Tô |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06205 | BHXH cơ sở Măng Đen |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06207 | BHXH cơ sở Đăk Hà |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06208 | BHXH cơ sở Sa Thầy |
| 26 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | 06211 | BHXH cơ sở Kon Tum |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 022 | BHXH tỉnh Quảng Ninh |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02202 | BHXH cơ sở Móng Cái |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02203 | BHXH cơ sở Cẩm Phả |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02204 | BHXH cơ sở Uông Bí |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02205 | BHXH cơ sở Bình Liêu |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02206 | BHXH cơ sở Tiên Yên |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02208 | BHXH cơ sở Quảng Hà |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02210 | BHXH cơ sở Vân Đồn |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02212 | BHXH cơ sở Đông Triều |
| 27 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | 02213 | BHXH cơ sở Quảng Yên |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 044 | BHXH tỉnh Quảng Trị |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04402 | BHXH Cơ sở Minh Hóa |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04403 | BHXH Cơ sở Đồng Lê |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04405 | BHXH Cơ sở Hoàn Lão |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04406 | BHXH Cơ sở Quảng Ninh |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04407 | BHXH Cơ sở Lệ Thủy |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04408 | BHXH Cơ sở Ba Đồn |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04503 | BHXH Cơ sở Vĩnh Linh |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04504 | BHXH Cơ sở Khe Sanh |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04506 | BHXH Cơ sở Hướng Hiệp |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04507 | BHXH Cơ sở Đông Hà |
| 28 | 44 | Tỉnh Quảng Trị | 04509 | BHXH Cơ sở Quảng Trị |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 014 | BHXH tỉnh Sơn La |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01402 | BHXH cơ sở Quỳnh Nhai |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01403 | BHXH cơ sở Thuận Châu |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01404 | BHXH cơ sở Mường La |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01405 | BHXH cơ sở Bắc Yên |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01406 | BHXH cơ sở Phù Yên |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01407 | BHXH cơ sở Mộc Châu |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01408 | BHXH cơ sở Yên Châu |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01409 | BHXH cơ sở Mai Sơn |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01410 | BHXH cơ sở Sông Mã |
| 29 | 14 | Tỉnh Sơn La | 01411 | BHXH cơ sở Sốp Cộp |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07202 | BHXH Cơ sở Tân Biên |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07203 | BHXH cơ sở Tân Châu |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07204 | BHXH Cơ sở Dương Minh Châu |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07205 | BHXH Cơ sở Tân Ninh |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07207 | BHXH Cơ sở Gò Dầu |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 07209 | BHXH Cơ sở Trảng Bàng |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 080 | BHXH tỉnh Tây Ninh |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08003 | BHXH Cơ sở Vĩnh Hưng |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08004 | BHXH Cơ sở Mộc Hóa |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08005 | BHXH Cơ sở Tân Thạnh |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08008 | BHXH Cơ sở Hậu Nghĩa |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08009 | BHXH Cơ sở Bến Lức |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08010 | BHXH Cơ sở Thủ Thừa |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08012 | BHXH Cơ sở Cần Đước |
| 30 | 80 | Tỉnh Tây Ninh | 08014 | BHXH Cơ sở Tầm Vu |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 038 | BHXH tỉnh Thanh Hóa |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03802 | BHXH Cơ sở Bỉm Sơn |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03803 | BHXH Cơ sở Sầm Sơn |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03804 | BHXH Cơ sở Mường Lát |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03805 | BHXH Cơ sở Hồi Xuân |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03806 | BHXH Cơ sở Bá Thước |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03807 | BHXH Cơ sở Quan Sơn |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03809 | BHXH Cơ sở Ngọc Lặc |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03810 | BHXH Cơ sở Cẩm Thủy |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03811 | BHXH Cơ sở Kim Tân |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03814 | BHXH Cơ sở Yên Định |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03815 | BHXH Cơ sở Thọ Xuân |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03816 | BHXH Cơ sở Thường Xuân |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03817 | BHXH Cơ sở Triệu Sơn |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03819 | BHXH Cơ sở Hoằng Hóa |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03821 | BHXH Cơ sở Nga Sơn |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03822 | BHXH Cơ sở Như Xuân |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03823 | BHXH Cơ sở Như Thanh |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03824 | BHXH Cơ sở Nông Cống |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03826 | BHXH Cơ sở Lưu Vệ |
| 31 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | 03827 | BHXH Cơ sở Tĩnh Gia |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00602 | BHXH Cơ sở Bằng Thành |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00603 | BHXH Cơ sở Chợ Rã |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00604 | BHXH Cơ sở Ngân Sơn |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00606 | BHXH Cơ sở Chợ Đồn |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00607 | BHXH Cơ Sở Bắc Kạn |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 00608 | BHXH Cơ sở Na Rì |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 019 | BHXH tỉnh Thái Nguyên |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01903 | BHXH Cơ sở Định Hóa |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01904 | BHXH Cơ sở Phú Lương |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01905 | BHXH Cơ sở Đồng Hỷ |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01906 | BHXH Cơ sở Võ Nhai |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01907 | BHXH Cơ sở Đại Từ |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01908 | BHXH Cơ sở Phổ Yên |
| 32 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | 01909 | BHXH Cơ sở Phú Bình |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00202 | BHXH cơ sở Đồng Văn |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00203 | BHXH cơ sở Mèo Vạc |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00204 | BHXH cơ sở Yên Minh |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00205 | BHXH cơ sở Quản Bạ |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00206 | BHXH cơ sở Vị Xuyên |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00207 | BHXH cơ sở Bắc Mê |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00208 | BHXH cơ sở Hoàng Su Phì |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00209 | BHXH cơ sở Pà Vầy Sủ |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00210 | BHXH cơ sở Bắc Quang |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00212 | BHXH cơ sở Hà Giang |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 008 | BHXH tỉnh Tuyên Quang |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00802 | BHXH cơ sở Nà Hang |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00803 | BHXH Cơ sở Chiêm Hóa |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00804 | BHXH cơ sở Hàm Yên |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00805 | BHXH cơ sở Yên Sơn |
| 33 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | 00806 | BHXH cơ sở Sơn Dương |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08302 | BHXH cơ sở Bến Tre |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08303 | BHXH cơ sở Chợ Lách |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08305 | BHXH cơ sở Giồng Trôm |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08306 | BHXH cơ sở Bình Đại |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08307 | BHXH cơ sở Ba Tri |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08308 | BHXH cơ sở Thạnh Phú |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08402 | BHXH cơ sở Càng Long |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08403 | BHXH cơ sở Cầu Kè |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08405 | BHXH cơ sở Trà Vinh |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08407 | BHXH cơ sở Trà Cú |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08409 | BHXH cơ sở Duyên Hải |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 086 | BHXH tỉnh Vĩnh Long |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08602 | BHXH cơ sở Long Hồ |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08604 | BHXH cơ sở Trung Thành |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08605 | BHXH cơ sở Tam Bình |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08606 | BHXH cơ sở Bình Minh |
| 34 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | 08607 | BHXH cơ sở Trà Ôn |
3. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội được quy định ra sao?
Theo khoản 1 Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội 2024, người lao động tham gia bảo hiểm xã hội được đảm bảo nhiều quyền lợi nhằm bảo vệ thu nhập, an sinh và các chế độ liên quan trong quá trình làm việc cũng như khi gặp các rủi ro về sức khỏe, tuổi lao động.

Cụ thể, người lao động có các quyền sau:
- Được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật, bao gồm các quyền lợi tương ứng với từng trường hợp tham gia và điều kiện hưởng theo Luật Bảo hiểm xã hội 2024.
- Được cấp sổ bảo hiểm xã hội để ghi nhận quá trình tham gia, đóng bảo hiểm và làm căn cứ giải quyết các chế độ BHXH theo quy định.
- Được cơ quan bảo hiểm xã hội cung cấp thông tin định kỳ hằng tháng về quá trình đóng BHXH thông qua phương tiện điện tử, giúp người lao động chủ động theo dõi và kiểm tra thông tin tham gia bảo hiểm của mình.
- Được yêu cầu cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận thông tin đóng BHXH khi có nhu cầu phục vụ cho các thủ tục, hồ sơ liên quan.
- Có quyền yêu cầu người sử dụng lao động và các cơ quan, tổ chức liên quan thực hiện đầy đủ trách nhiệm về BHXH, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động theo quy định pháp luật.
- Được tuyên truyền, phổ biến các chính sách và quy định pháp luật về bảo hiểm xã hội, giúp người lao động hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và các chế độ được hưởng.
- Được chủ động đề nghị giám định y khoa để xác định mức suy giảm khả năng lao động trong trường hợp đang bảo lưu thời gian đóng BHXH. Nếu kết quả giám định đủ điều kiện hưởng chế độ BHXH theo quy định thì người lao động được thanh toán chi phí giám định y khoa.
- Có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện về bảo hiểm xã hội khi cho rằng quyền lợi của mình bị xâm phạm hoặc phát sinh tranh chấp liên quan đến việc thực hiện chính sách BHXH.
Những quyền lợi trên giúp người lao động bảo vệ quyền lợi chính đáng trong quá trình tham gia bảo hiểm xã hội, đồng thời đảm bảo được hỗ trợ khi phát sinh các vấn đề liên quan đến việc làm, sức khỏe và an sinh lâu dài.
4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội là gì?

Theo Điều 9 Luật Bảo hiểm xã hội 2024, pháp luật quy định nghiêm cấm các hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội nhằm bảo vệ quyền lợi của người tham gia, người thụ hưởng và đảm bảo việc quản lý, sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội đúng quy định.
Các hành vi bị nghiêm cấm bao gồm:
- Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Chiếm dụng tiền hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp hoặc thực hiện các hành vi làm ảnh hưởng đến quyền lợi hưởng chế độ của người tham gia.
- Cản trở, gây khó khăn hoặc xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia và người thụ hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
- Gian lận, làm giả hoặc sử dụng hồ sơ giả trong quá trình thực hiện các thủ tục liên quan đến bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
- Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật.
- Truy cập, khai thác hoặc cung cấp dữ liệu về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trái pháp luật.
- Đăng ký, kê khai, báo cáo không đúng sự thật hoặc cung cấp thông tin sai lệch về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
- Thông đồng, móc nối, bao che hoặc hỗ trợ tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
- Cầm cố, mua bán, thế chấp hoặc đặt cọc sổ bảo hiểm xã hội dưới mọi hình thức.
- Các hành vi vi phạm khác được quy định trong pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Việc quy định rõ các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội giúp nâng cao trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động và các cơ quan liên quan, đồng thời ngăn chặn tình trạng gian lận, trục lợi và sử dụng sai mục đích nguồn quỹ bảo hiểm xã hội.
5. Các câu hỏi thường gặp
5.1 Ghi sai mã cơ quan BHXH khi nộp tiền có ảnh hưởng không?
Có. Ghi sai mã cơ quan BHXH có thể khiến tiền đóng không được hạch toán đúng hoặc bị chậm ghi nhận, phải tra soát và điều chỉnh lại. Do đó, cần kiểm tra chính xác mã trước khi nộp tiền để tránh sai sót.
5.2 Mã cơ quan BHXH có giống với mã số bảo hiểm xã hội cá nhân không?
Không. Hai loại mã này hoàn toàn khác nhau:
- Mã cơ quan BHXH: dùng để xác định cơ quan BHXH quản lý, thường dùng khi nộp tiền hoặc kê khai hồ sơ.
- Mã số BHXH cá nhân: là mã định danh của từng người lao động để theo dõi quá trình đóng và hưởng BHXH.
5.3 Có thể sử dụng mã cơ quan BHXH cũ khi thực hiện thủ tục bảo hiểm sau khi địa phương thay đổi không?
Không nên. Khi địa phương hoặc cơ quan BHXH có thay đổi, doanh nghiệp và người lao động cần sử dụng mã cơ quan BHXH mới để đảm bảo giao dịch được ghi nhận chính xác. Sử dụng mã cũ có thể dẫn đến sai lệch hoặc chậm xử lý hồ sơ.
Bài viết trên đã được AZTAX liệt kê tất cả hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc, trên khắp 63 Tỉnh thành tại Việt Nam, hy vọng rằng các thông tin trên hữu ích đối với độc giả. Nếu có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi để nhận hỗ trợ tốt nhất.
Xem thêm: Dịch vụ lấy bảo hiểm xã hội lần đầu
Xem thêm: Thủ tục chuyển bảo hiểm xã hội sang quận khác
Xem thêm: Mã đơn vị bảo hiểm xã hội là gì
Xem thêm: Công văn giải trình bhxh
Xem thêm: Tra cứu tiền thai sản trên vssid











