Tra cứu hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc

Hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc

Mã cơ quan bảo hiểm xã hội là phần bắt buộc khi doanh nghiệp làm các thủ tục chi nộp Bảo hiểm xã hội. Mỗi cơ quan bảo hiểm xã hội tại Việt Nam có mỗi mã khác nhau, dưới đây là hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc

Nội Dung Bài Viết

1. Mã cơ quan Bảo hiểm xã hội là gì?

Mã cơ quan Bảo hiểm xã hội là một mã số đặc biệt được gán cho từng cơ quan Bảo hiểm xã hội tại các địa phương khác nhau trong cả nước. Mã này giúp xác định và quản lý thông tin bảo hiểm xã hội của các cá nhân và tổ chức, đảm bảo tính chính xác và hiệu quả trong việc quản lý và cung cấp các dịch vụ bảo hiểm xã hội.

Mã cơ quan Bảo hiểm xã hội là gì
Mã cơ quan Bảo hiểm xã hội là gì

Mã đơn vị bảo hiểm xã hội là một chuỗi số duy nhất được cấp cho các tổ chức và đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội. Mã này đóng góp vai trò quan trọng trong việc quản lý quy trình nộp và chi tiền đóng bảo hiểm xã hội giữa đơn vị tham gia và cơ quan Bảo hiểm Xã hội. Mỗi mã đảm bảo tính duy nhất và không trùng lặp, được thiết lập để định danh đơn vị hoặc tổ chức cụ thể. Cụ thể:

Căn cứ theo Khoản 1 Điều 8 Nghị định 01/2021/NĐ-CP có quy định:

1. Mỗi doanh nghiệp được cấp một mã số duy nhất gọi là mã số doanh nghiệp. Mã số này đồng thời là mã số thuế và mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp.

Ngoài ra tại Điều 5 Nghị định 122/2020/NĐ-CP quy định:

3. Mã số doanh nghiệp, mã số chi nhánh, văn phòng đại diện được sử dụng làm mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội.

Có thể thấy rằng, mỗi đơn vị bảo hiểm xã hội có một mã số thuế duy nhất, chính là mã đơn vị của họ. Mỗi doanh nghiệp chỉ nhận được một mã số đơn vị duy nhất và chỉ sử dụng mã số này cho đến khi doanh nghiệp đó chấm dứt hoạt động. Hệ thống thông tin quốc gia tự động tạo, gửi và nhận các mã đơn vị BHXH. Thông tin này cũng được trích dẫn trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Nghị định này.

2. Danh sách mã cơ quan bảo hiểm xã hội trên toàn quốc

Mã đơn vị tham gia BHXH được biểu diễn dưới dạng YN…., YV…., QW…. và có thể xem trên mẫu C12-TS hàng tháng hoặc trong phần mềm giao dịch điện tử.

*Cách tìm nhanh: Nhấn CTRL + F sau đó nhập tên thành phố bạn muốn tra cứu rồi nhấn Enter

2.1. Thành phố Hà Nội

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH TP Hà Nội (Phòng Quản lý Thu)00100
2BHXH quận Ba Đình00101
3BHXH quận Hoàn Kiếm00102
4BHXH quận Tây Hồ00103
5BHXH quận Long Biên00104
6BHXH quận Cầu Giấy00105
7BHXH quận Đống Đa00106
8BHxH quận Hà Đông00115
9BHXH quận Hai Bà Trưng00107
10BHXH quận Hoàng Mai00108
11BHXH quận Thanh Xuân00109
12BHXH huyện Sóc Sơn00110
13BHXH huyện Đông Anh00111
14BHXH huyện Gia Lâm00112
15BHXH quận Nam Từ Liêm00113
16BHXH huyện Thanh Trì00114
17BHXH TX Sơn Tây00116
18BHXH huyện Ba Vì00117
19BHXH huyện Phúc Thọ00118
20BHXH huyện Đan Phượng00119
21BHXH huyện Hoài Đức00120
22BHXH huyện Quốc Oai00121
23BHXH huyện Thạch Thất00122
24BHXH huyện Chương Mỹ00123
25BHXH huyện Thanh Oai00124
26BHXH huyện Thường Tín00125
27BHXH huyện Phú Xuyên00126
28BHXH huyện Ứng Hòa00127
29BHXH huyện Mỹ Đức00128
30BHXH huyện Mê Linh00129
31BHXH quận Bắc Từ Liêm00131

2.2. TP. Hồ Chí Minh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH TP Hồ Chí Minh (Phòng QL Thu)07900
2BHXH quận 107901
3BHXH quận 1207902
4BHXH TP Thủ Đức07903
5BHXH quận 907904
6BHXH quận Gò Vấp07905
7BHXH quận Bình Thạnh07906
8BHXH quận Tân Bình07907
9BHXH quận Tân Phú07908
10BHXH quận Phú Nhuận07909
11BHXH quận 207910
12BHXH quận 307911
13BHXH quận 1007912
14BHXH quận 1107913
15BHXH quận 407914
16BHXH quận 507915
17BHXH quận 607916
18BHXH quận 807917
19BHXH quận Bình Tân07918
20BHXH quận 707919
21BHXH huyện Củ Chi07920
22BHXH huyện Hóc Môn07921
23BHXH huyện Bình Chánh07922
24BHXH huyện Nhà Bè07923
25BHXH huyện Cần Giờ07924

2.3. TP. Hải Phòng

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH TP Hải Phòng (Phòng QL Thu)03100
2BHXH quận Hồng Bàng03101
3BHXH quận Ngô Quyền03102
4BHXH quận Lê Chân03103
5BHXH quận Hải An03104
6BHXH quận Kiến An03105
7BHXH quận Đồ Sơn03106
8BHXH huyện Thủy Nguyên03107
9BHXH huyện An Dương03108
10BHXH huyện An Lão03109
11BHXH huyện Kiến Thụy03110
12BHXH huyện Tiên Lãng03111
13BHXH huyện Vĩnh Bảo03112
14BHXH huyện Cát Hải03113
15BHXH huyện Bạch Long Vĩ03114
16BHXH quận Dương Kinh03115

2.4. TP. Đà Nẵng

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH TP Đà Nẵng (Phòng QL Thu)04800
2BHXH quận Liên Chiểu04801
3BHXH quận Thanh Khê04802
4BHXH quận Hải Châu04803
5BHXH quận Sơn Trà04804
6BHXH quận Ngũ Hành Sơn04805
7BHXH huyện Hòa Vang04806
8BHXH quận Cẩm Lệ04808

2.5. TP. Cần Thơ

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH TP Cần Thơ (Phòng QL Thu)09200
2BHXH quận Ninh Kiều09201
3BHXH quận Ô Môn09202
4BHXH quận Bình Thuỷ09203
5BHXH quận Cái Răng09204
6BHXH quận Thốt Nốt09205
7BHXH huyện Vĩnh Thạnh09206
8BHXH huyện Cờ Đỏ09207
9BHXH huyện Phong Điền09208
10BHXH huyện Thới Lai09209

2.6. Tỉnh Hà Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hà Giang (Phòng QL Thu)00200
2BHXH TP Hà Giang00201
3BHXH huyện Đồng Văn00202
4BHXH huyện Mèo Vạc00203
5BHXH huyện Yên Minh00204
6BHXH huyện Quản Bạ00205
7BHXH huyện Vị Xuyên00206
8BHXH huyện Bắc Mê00207
9BHXH huyện Hoàng Su Phì00208
10BHXH huyện Xín Mần00209
11BHXH huyện Bắc Quang00210
12BHXH huyện Quang Bình00211

2.7. Tỉnh Cao Bằng

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Cao Bằng (Phòng QL Thu)00400
2BHXH TP Cao Bằng00401
3BHXH huyện Bảo Lâm00402
4BHXH huyện Bảo Lạc00403
5BHXH huyện Thông Nông00404
6BHXH huyện Hà Quảng00405
7BHXH huyện Trà Lĩnh00406
8BHXH huyện Trùng Khánh00407
9BHXH huyện Hạ Lang00408
10BHXH huyện Quảng Uyên00409
11BHXH huyện Quảng Hòa00410
12BHXH huyện Hòa An00411
13BHXH huyện Nguyên Bình00412
14BHXH huyện Thạch An00413

2.8. Tỉnh Bắc Kạn

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bắc Kạn (Phòng QL Thu)00600
2BHXH TP Bắc Kạn00601
3BHXH huyện Pác Nặm00602
4BHXH huyện Ba Bể00603
5BHXH huyện Ngân Sơn00604
6BHXH huyện Bạch Thông00605
7BHXH huyện Chợ Đồn00606
8BHXH huyện Chợ Mới00607
9BHXH huyện Na Rì00608

2.9. Tỉnh Tuyên Quang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Tuyên Quang (Phòng QL Thu)00800
2BHXH TP Tuyên Quang00801
3BHXH huyện Na Hang00802
4BHXH huyện Chiêm Hóa00803
5BHXH huyện Hàm Yên00804
6BHXH huyện Yên Sơn00805
7BHXH huyện Sơn Dương00806
8BHXH huyện Lâm Bình00807

2.10. Tỉnh Lào Cai

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Lào Cai (Phòng QL Thu)01000
2BHXH TP Lào Cai01001
3BHXH huyện Bát Xát01002
4BHXH huyện Mường Khương01003
5BHXH huyện Si Ma Cai01004
6BHXH huyện Bắc Hà01005
7BHXH huyện Bảo Thắng01006
8BHXH huyện Bảo Yên01007
9BHXH TX Sa Pa01008
10BHXH huyện Văn Bàn01009

2.11. Tỉnh Điện Biên

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Điện Biên (Phòng QL Thu)01100
2BHXH TP Điện Biên Phủ01101
3BHXH TX Mường Lay01102
4BHXH huyện Mường Nhé01103
5BHXH huyện Mường Chà01104
6BHXH huyện Tủa Chùa01105
7BHXH huyện Tuần Giáo01106
8BHXH huyện Điện Biên01107
9BHXH huyện Điện Biên Đông01108
10BHXH huyện Mường ảng01109
11BHXH huyện Nậm Pồ01110

2.12. Tỉnh Lai Châu

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Lai Châu (Phòng QL Thu)01200
2BHXH huyện Tam Đường01201
3BHXH huyện Mường Tè01202
4BHXH huyện Sìn Hồ01203
5BHXH huyện Phong Thổ01204
6BHXH huyện Than Uyên01205
7BHXH TP Lai Châu01206
8BHXH huyện Tân Uyên01207
9BHXH huyện Nậm Nhùn01208

2.13. Tỉnh Sơn La

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Sơn La (Phòng QL Thu)01400
2BHXH TP Sơn La01401
3BHXH huyện Quỳnh Nhai01402
4BHXH huyện Thuận Châu01403
5BHXH huyện Mường La01404
6BHXH huyện Bắc Yên01405
7BHXH huyện Phù Yên01406
8BHXH huyện Mộc Châu01407
9BHXH huyện Yên Châu01408
10BHXH huyện Mai Sơn01409
11BHXH huyện Sông Mã01410
12BHXH huyện Sốp Cộp01411
13BHXH huyện Vân Hồ01412

2.14. Tỉnh Yên Bái

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Yên Bái (Phòng QL Thu)01500
2BHXH TP Yên Bái01501
3BHXH TX Nghĩa Lộ01502
4BHXH huyện Lục Yên01503
5BHXH huyện Văn Yên01504
6BHXH huyện Mù Cang Chải01505
7BHXH huyện Trấn Yên01506
8BHXH huyện Trạm Tấu01507
9BHXH huyện Văn Chấn01508
10BHXH huyện Yên Bình01509

2.15. Tỉnh Hòa Bình

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hòa Bình (Phòng QL Thu)01700
2BHXH TP Hòa Bình01701
3BHXH huyện Đà Bắc01702
4BHXH huyện Kỳ Sơn01703
5BHXH huyện Lương Sơn01704
6BHXH huyện Kim Bôi01705
7BHXH huyện Cao Phong01706
8BHXH huyện Tân Lạc01707
9BHXH huyện Mai Châu01708
10BHXH huyện Lạc Sơn01709
11BHXH huyện Yên Thủy01710
12BHXH huyện Lạc Thủy01711

2.16. Tỉnh Thái Nguyên

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Thái Nguyên (Phòng QL Thu)01900
2BHXH TP Thái Nguyên01901
3BHXH TP Sông Công01902
4BHXH huyện Định Hóa01903
5BHXH huyện Phú Lương01904
6BHXH huyện Đồng Hỷ01905
7BHXH huyện Võ Nhai01906
8BHXH huyện Đại Từ01907
9BHXH TX Phổ Yên01908
10BHXH huyện Phú Bình01909

2.17. Tỉnh Lạng Sơn

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Lạng Sơn (Phòng QL Thu)02000
2BHXH TP Lạng Sơn02001
3BHXH huyện Tràng Định02002
4BHXH huyện Bình Gia02003
5BHXH huyện Văn Lãng02004
6BHXH huyện Cao Lộc02005
7BHXH huyện Văn Quan02006
8BHXH huyện Bắc Sơn02007
9BHXH huyện Hữu Lũng02008
10BHXH huyện Chi Lăng02009
11BHXH huyện Lộc Bình02010
12BHXH huyện Đình Lập02011

2.18. Tỉnh Quảng Ninh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Quảng Ninh (Phòng QL Thu)02200
2BHXH TP Hạ Long02201
3BHXH TP Móng Cái02202
4BHXH TP Cẩm Phả02203
5BHXH TP Uông Bí02204
6BHXH huyện Bình Liêu02205
7BHXH huyện Tiên Yên02206
8BHXH huyện Đầm Hà02207
9BHXH huyện Hải Hà02208
10BHXH huyện Ba Chẽ02209
11BHXH huyện Vân Đồn02210
12BHXH huyện Hoành Bồ02211
13BHXH TX Đông Triều02212
14BHXH TX Quảng Yên02213
15BHXH huyện Cô Tô02214

2.19. Tỉnh Bắc Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bắc Giang (Phòng QL Thu)02400
2BHXH TP Bắc Giang02401
3BHXH huyện Yên Thế02402
4BHXH huyện Tân Yên02403
5BHXH huyện Lạng Giang02404
6BHXH huyện Lục Nam02405
7BHXH huyện Lục Ngạn02406
8BHXH huyện Sơn Động02407
9BHXH huyện Yên Dũng02408
10BHXH huyện Việt Yên02409
11BHXH huyện Hiệp Hòa02410

2.20. Tỉnh Phú Thọ

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Phú Thọ (Phòng QL Thu)02500
2BHXH TP Việt Trì02501
3BHXH TX Phú Thọ02502
4BHXH huyện Đoan Hùng02503
5BHXH huyện Hạ Hòa02504
6BHXH huyện Thanh Ba02505
7BHXH huyện Phù Ninh02506
8BHXH huyện Yên Lập02507
9BHXH huyện Cẩm Khê02508
10BHXH huyện Tam Nông02509
11BHXH huyện Lâm Thao02510
12BHXH huyện Thanh Sơn02511
13BHXH huyện Thanh Thuỷ02512
14BHXH huyện Tân Sơn02513

2.21. Tỉnh Vĩnh Phúc

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Vĩnh Phúc (Phòng QL Thu)02600
2BHXH TP Vĩnh Yên02601
3BHXH TP Phúc Yên02602
4BHXH huyện Lập Thạch02603
5BHXH huyện Tam Dương02604
6BHXH huyện Tam Đảo02605
7BHXH huyện Bình Xuyên02606
8BHXH huyện Yên Lạc02608
9BHXH huyện Vĩnh Tường02609
10BHXH huyện Sông Lô02610

2.22. Tỉnh Bắc Ninh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bắc Ninh (Phòng QL Thu)02700
2BHXH TP Bắc Ninh02701
3BHXH huyện Yên Phong02702
4BHXH huyện Quế Võ02703
5BHXH huyện Tiên Du02704
6BHXH TX Từ Sơn02705
7BHXH huyện Thuận Thành02706
8BHXH huyện Gia Bình02707
9BHXH huyện Lương Tài02708

2.23. Tỉnh Hải Dương

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hải Dương (Phòng QL Thu)03000
2BHXH TP Hải Dương03001
3BHXH TP Chí Linh03002
4BHXH huyện Nam Sách03003
5BHXH TX Kinh Môn03004
6BHXH huyện Kim Thành03005
7BHXH huyện Thanh Hà03006
8BHXH huyện Cẩm Giàng03007
9BHXH huyện Bình Giang03008
10BHXH huyện Gia Lộc03009
11BHXH huyện Tứ Kỳ03010
12BHXH huyện Ninh Giang03011
13BHXH huyện Thanh Miện03012

2.24. Tỉnh Hưng Yên

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hưng Yên (Phòng QL Thu)03300
2BHXH TP Hưng Yên03301
3BHXH huyện Văn Lâm03302
4BHXH huyện Văn Giang03303
5BHXH huyện Yên Mỹ03304
6BHXH TX Mỹ Hào03305
7BHXH huyện Ân Thi03306
8BHXH huyện Khoái Châu03307
9BHXH huyện Kim Động03308
10BHXH huyện Tiên Lữ03309
11BHXH huyện Phù Cừ03310

2.25. Tỉnh Thái Bình

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Thái Bình (Phòng QL Thu)03400
2BHXH TP Thái Bình03401
3BHXH huyện Quỳnh Phụ03402
4BHXH huyện Hưng Hà03403
5BHXH huyện Đông Hưng03404
6BHXH huyện Thái Thụy03405
7BHXH huyện Tiền Hải03406
8BHXH huyện Kiến Xương03407
9BHXH huyện Vũ Thư03408

2.26. Tỉnh Hà Nam

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hà Nam (Phòng QL Thu)03500
2BHXH TP Phủ Lý03501
3BHXH TX Duy Tiên03502
4BHXH huyện Kim Bảng03503
5BHXH huyện Thanh Liêm03504
6BHXH huyện Bình Lục03505
7BHXH huyện Lý Nhân03506

2.27. Tỉnh Nam Định

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Nam Định (Phòng QL Thu)03600
2BHXH TP Nam Định03601
3BHXH huyện Mỹ Lộc03602
4BHXH huyện Vụ Bản03603
5BHXH huyện ý Yên03604
6BHXH huyện Nghĩa Hưng03605
7BHXH huyện Nam Trực03606
8BHXH huyện Trực Ninh03607
9BHXH huyện Xuân Trường03608
10BHXH huyện Giao Thủy03609
11BHXH huyện Hải Hậu03610

2.28. Tỉnh Ninh Bình

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Ninh Bình (Phòng QL Thu)03700
2BHXH TP Ninh Bình03701
3BHXH TP Tam Điệp03702
4BHXH huyện Nho Quan03703
5BHXH huyện Gia Viễn03704
6BHXH huyện Hoa Lư03705
7BHXH huyện Yên Khánh03706
8BHXH huyện Kim Sơn03707
9BHXH huyện Yên Mô03708

2.29. Tỉnh Thanh Hóa

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Thanh Hóa (Phòng QL Thu)03800
2BHXH TP Thanh Hóa03801
3BHXH TX Bỉm Sơn03802
4BHXH TP Sầm Sơn03803
5BHXH huyện Mường Lát03804
6BHXH huyện Quan Hóa03805
7BHXH huyện Bá Thước03806
8BHXH huyện Quan Sơn03807
9BHXH huyện Lang Chánh03808
10BHXH huyện Ngọc Lặc03809
11BHXH huyện Cẩm Thủy03810
12BHXH huyện Thạch Thành03811
13BHXH huyện Hà Trung03812
14BHXH huyện Vĩnh Lộc03813
15BHXH huyện Yên Định03814
16BHXH huyện Thọ Xuân03815
17BHXH huyện Thường Xuân03816
18BHXH huyện Triệu Sơn03817
19BHXH huyện Thiệu Hóa03818
20BHXH huyện Hoằng Hóa03819
21BHXH huyện Hậu Lộc03820
22BHXH huyện Nga Sơn03821
23BHXH huyện Như Xuân03822
24BHXH huyện Như Thanh03823
25BHXH huyện Nông Cống03824
26BHXH huyện Đông Sơn03825
27BHXH huyện Quảng Xương03826
28BHXH TX Nghi Sơn03827

2.30. Tỉnh Nghệ An

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Nghệ An (Phòng QL Thu)04000
2BHXH TP Vinh04001
3BHXH TX Cửa Lò04002
4BHXH huyện Quế Phong04003
5BHXH huyện Quỳ Châu04004
6BHXH huyện Kỳ Sơn04005
7BHXH huyện Tương Dương04006
8BHXH huyện Nghĩa Đàn04007
9BHXH huyện Quỳ Hợp04008
10BHXH huyện Quỳnh Lưu04009
11BHXH huyện Con Cuông04010
12BHXH huyện Tân Kỳ04011
13BHXH huyện Anh Sơn04012
14BHXH huyện Diễn Châu04013
15BHXH huyện Yên Thành04014
16BHXH huyện Đô Lương04015
17BHXH huyện Thanh Chương04016
18BHXH huyện Nghi Lộc04017
19BHXH huyện Nam Đàn04018
20BHXH huyện Hưng Nguyên04019
21BHXH TX Thái Hòa04020
22BHXH TX Hoàng Mai04021

2.31. Tỉnh Hà Tĩnh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hà Tĩnh (Phòng QL Thu)04200
2BHXH TP Hà Tĩnh04201
3BHXH TX Hồng Lĩnh04202
4BHXH huyện Hương Sơn04203
5BHXH huyện Đức Thọ04204
6BHXH huyện Vũ Quang04205
7BHXH huyện Nghi Xuân04206
8BHXH huyện Can Lộc04207
9BHXH huyện Hương Khê04208
10BHXH huyện Thạch Hà04209
11BHXH huyện Cẩm Xuyên04210
12BHXH huyện Kỳ Anh04211
13BHXH huyện Lộc Hà04212
14BHXH TX Kỳ Anh04213

2.32. Tỉnh Quảng Bình

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Quảng Bình (Phòng QL Thu)04400
2BHXH TP Đồng Hới04401
3BHXH huyện Minh Hóa04402
4BHXH huyện Tuyên Hóa04403
5BHXH huyện Quảng Trạch04404
6BHXH huyện Bố Trạch04405
7BHXH huyện Quảng Ninh04406
8BHXH huyện Lệ Thủy04407
9BHXH TX Ba Đồn04408

2.33. Tỉnh Quảng Trị

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Quảng Trị (Phòng QL Thu)04500
2BHXH TP Đông Hà04501
3BHXH TX Quảng Trị04502
4BHXH huyện Vĩnh Linh04503
5BHXH huyện Hướng Hóa04504
6BHXH huyện Gio Linh04505
7BHXH huyện Đa Krông04506
8BHXH huyện Cam Lộ04507
9BHXH huyện Triệu Phong04508
10BHXH huyện Hải Lăng04509

2.34. Tỉnh Thừa Thiên Huế

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế (Phòng QL Thu)04600
2BHXH TP Huế04601
3BHXH huyện Phong Điền04602
4BHXH huyện Quảng Điền04603
5BHXH huyện Phú Vang04604
6BHXH TX Hương Thủy04605
7BHXH TX Hương Trà04606
8BHXH huyện A Lưới04607
9BHXH huyện Phú Lộc04608
10BHXH huyện Nam Đông04609

2.35. Tỉnh Quảng Nam

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Quảng Nam (Phòng QL Thu)04900
2BHXH TP Tam Kỳ04901
3BHXH TP Hội An04902
4BHXH huyện Tây Giang04903
5BHXH huyện Đông Giang04904
6BHXH huyện Đại Lộc04905
7BHXH TX Điện Bàn04906
8BHXH huyện Duy Xuyên04907
9BHXH huyện Quế Sơn04908
10BHXH huyện Nam Giang04909
11BHXH huyện Phước Sơn04910
12BHXH huyện Hiệp Đức04911
13BHXH huyện Thăng Bình04912
14BHXH huyện Tiên Phước04913
15BHXH huyện Bắc Trà My04914
16BHXH huyện Nam Trà My04915
17BHXH huyện Núi Thành04916
18BHXH huyện Phú Ninh04917
19BHXH huyện Nông Sơn04918

2.36. Tỉnh Quảng Ngãi

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Quảng Ngãi (Phòng QL Thu)05100
2BHXH TP Quảng Ngãi05101
3BHXH huyện Bình Sơn05102
4BHXH huyện Trà Bồng05103
5BHXH huyện Tây Trà05104
6BHXH huyện Sơn Tịnh05105
7BHXH huyện Tư Nghĩa05106
8BHXH huyện Sơn Hà05107
9BHXH huyện Sơn Tây05108
10BHXH huyện Minh Long05109
11BHXH huyện Nghĩa Hành05110
12BHXH huyện Mộ Đức05111
13BHXH TX Đức Phổ05112
14BHXH huyện Ba Tơ05113
15BHXH huyện Lý Sơn05114

2.37. Tỉnh Bình Định

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bình Định (Phòng QL Thu)05200
2BHXH TP Quy Nhơn05201
3BHXH huyện An Lão05202
4BHXH TX Hoài Nhơn05203
5BHXH huyện Hoài Ân05204
6BHXH huyện Phù Mỹ05205
7BHXH huyện Vĩnh Thạnh05206
8BHXH huyện Tây Sơn05207
9BHXH huyện Phù Cát05208
10BHXH TX An Nhơn05209
11BHXH huyện Tuy Phước05210
12BHXH huyện Vân Canh05211

2.38. Tỉnh Phú Yên

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Phú Yên (Phòng QL Thu)05400
2BHXH TP Tuy Hòa05401
3BHXH TX Sông Cầu05402
4BHXH huyện Đồng Xuân05403
5BHXH huyện Tuy An05404
6BHXH huyện Sơn Hòa05405
7BHXH huyện Sông Hinh05406
8BHXH huyện Phú Hòa05408
9BHXH huyện Tây Hòa05409
10BHXH TX Đông Hòa05410

2.39. Tỉnh Khánh Hòa

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Khánh Hòa (Phòng QL Thu)05600
2BHXH TP Nha Trang05601
3BHXH TP Cam Ranh05602
4BHXH huyện Vạn Ninh05603
5BHXH TX Ninh Hòa05604
6BHXH huyện Khánh Vĩnh05605
7BHXH huyện Diên Khánh05606
8BHXH huyện Khánh Sơn05607
9BHXH huyện Cam Lâm05609

2.40. Tỉnh Ninh Thuận

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Ninh Thuận (Phòng QL Thu)05800
2BHXH TP Phan Rang-Tháp Chàm05801
3BHXH huyện Bác ái05802
4BHXH huyện Ninh Sơn05803
5BHXH huyện Ninh Hải05804
6BHXH huyện Ninh Phước05805
7BHXH huyện Thuận Bắc05806
8BHXH huyện Thuận Nam05807

2.41. Tỉnh Bình Thuận

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bình Thuận (Phòng QL Thu)06000
2BHXH TP Phan Thiết06001
3BHXH huyện Tuy Phong06002
4BHXH huyện Bắc Bình06003
5BHXH huyện Hàm Thuận Bắc06004
6BHXH huyện Hàm Thuận Nam06005
7BHXH huyện Tánh Linh06006
8BHXH huyện Đức Linh06007
9BHXH huyện Hàm Tân06008
10BHXH huyện Phú Quý06009
11BHXH TX La Gi06010

2.42. Tỉnh Kon Tum

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Kon Tum (Phòng QL Thu)06200
2BHXH TP Kon Tum06201
3BHXH huyện Đắk Glei06202
4BHXH huyện Ngọc Hồi06203
5BHXH huyện Đắk Tô06204
6BHXH huyện Kon Plông06205
7BHXH huyện Kon Rẫy06206
8BHXH huyện Đắk Hà06207
9BHXH huyện Sa Thầy06208
10BHXH huyện Tu Mơ Rông06209
11BHXH huyện IA H’Drai06210

2.43. Tỉnh Gia Lai

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Gia Lai (Phòng QL Thu)06400
2BHXH TP Pleiku06401
3BHXH TX An Khê06402
4BHXH huyện KBang06403
5BHXH huyện Đăk Đoa06404
6BHXH huyện Chư Păh06405
7BHXH huyện Ia Grai06406
8BHXH huyện Mang Yang06407
9BHXH huyện Kông Chro06408
10BHXH huyện Đức Cơ06409
11BHXH huyện Chư Prông06410
12BHXH huyện Chư Sê06411
13BHXH huyện Đăk Pơ06412
14BHXH huyện Ia Pa06413
15BHXH TX Ayun Pa06414
16BHXH huyện Krông Pa06415
17BHXH huyện Phú Thiện06416
18BHXH huyện Chư Pưh06417

2.44. Tỉnh Đắk Lắk

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Đắk Lắk (Phòng QL Thu)06600
2BHXH TP Buôn Ma Thuột06601
3BHXH huyện Ea H’leo06602
4BHXH huyện Ea Súp06603
5BHXH huyện Buôn Đôn06604
6BHXH huyện Cư M’gar06605
7BHXH huyện Krông Búk06606
8BHXH huyện Krông Năng06607
9BHXH huyện Ea Kar06608
10BHXH huyện M’Đrắk06609
11BHXH huyện Krông Bông06610
12BHXH huyện Krông Pắc06611
13BHXH huyện Krông A Na06612
14BHXH huyện Lắk06613
15BHXH huyện Cư Kuin06614
16BHXH TX Buôn Hồ06615

2.45. Tỉnh Đắk Nông

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Đắk Nông (Phòng QL Thu)06700
2BHXH huyện Đắk Glong06701
3BHXH huyện Cư Jút06702
4BHXH huyện Đắk Mil06703
5BHXH huyện Krông Nô06704
6BHXH huyện Đắk Song06705
7BHXH huyện Đắk R’Lấp06706
8BHXH TX Gia Nghĩa06707
9BHXH huyện Tuy Đức06708

2.46. Tỉnh Lâm Đồng

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Lâm Đồng (Phòng QL Thu)06800
2BHXH TP Đà Lạt06801
3BHXH TP Bảo Lộc06802
4BHXH huyện Lạc Dương06803
5BHXH huyện Lâm Hà06804
6BHXH huyện Đơn Dương06805
7BHXH huyện Đức Trọng06806
8BHXH huyện Di Linh06807
9BHXH huyện Bảo Lâm06808
10BHXH huyện Đạ Huoai06809
11BHXH huyện Đạ Tẻh06810
12BHXH huyện Cát Tiên06811
13BHXH huyện Đam Rông06812

2.47. Tỉnh Bình Phước

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bình Phước (Phòng QL Thu)07000
2BHXH TP Đồng Xoài07001
3BHXH huyện Bù Gia Mập07002
4BHXH huyện Lộc Ninh07003
5BHXH huyện Bù Đốp07004
6BHXH huyện Hớn Quản07005
7BHXH huyện Đồng Phú07006
8BHXH huyện Bù Đăng07007
9BHXH huyện Chơn Thành07008
10BHXH TX Bình Long07009
11BHXH TX Phước Long07010
12BHXH huyện Phú Riềng07011

2.48. Tỉnh Tây Ninh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Tây Ninh (Phòng QL Thu)07200
2BHXH TP Tây Ninh07201
3BHXH huyện Tân Biên07202
4BHXH huyện Tân Châu07203
5BHXH huyện Dương Minh Châu07204
6BHXH huyện Châu Thành07205
7BHXH TX Hòa Thành07206
8BHXH huyện Gò Dầu07207
9BHXH huyện Bến Cầu07208
10BHXH TX Trảng Bàng07209

2.49. Tỉnh Bình Dương

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bình Dương (Phòng QL Thu)07400
2BHXH TP Thủ Dầu Một07401
3BHXH huyện Dầu Tiếng07402
4BHXH TX Bến Cát07403
5BHXH huyện Phú Giáo07404
6BHXH TX Tân Uyên07405
7BHXH TP Dĩ An07406
8BHXH TP Thuận An07407
9BHXH huyện Bàu Bàng07408
10BHXH huyện Bắc Tân Uyên07409

2.50. Tỉnh Đồng Nai

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Đồng Nai (Phòng QL Thu)07500
2BHXH TP Biên Hòa07501
3BHXH TP Long Khánh07502
4BHXH huyện Tân Phú07503
5BHXH huyện Vĩnh Cửu07504
6BHXH huyện Định Quán07505
7BHXH huyện Trảng Bom07506
8BHXH huyện Thống Nhất07507
9BHXH huyện Cẩm Mỹ07508
10BHXH huyện Long Thành07509
11BHXH huyện Xuân Lộc07510
12BHXH huyện Nhơn Trạch07511

2.51. Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Phòng QL Thu)07700
2BHXH TP Vũng Tàu07701
3BHXH TP Bà Rịa07702
4BHXH huyện Châu Đức07703
5BHXH huyện Xuyên Mộc07704
6BHXH huyện Long Điền07705
7BHXH huyện Đất Đỏ07706
8BHXH TX Phú Mỹ07707
9BHXH huyện Côn Đảo07708

2.52. Tỉnh Long An

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Long An (Phòng QL Thu)08000
2BHXH TP Tân An08001
3BHXH huyện Tân Hưng08002
4BHXH huyện Vĩnh Hưng08003
5BHXH huyện Mộc Hóa08004
6BHXH huyện Tân Thạnh08005
7BHXH huyện Thạnh Hóa08006
8BHXH huyện Đức Huệ08007
9BHXH huyện Đức Hòa08008
10BHXH huyện Bến Lức08009
11BHXH huyện Thủ Thừa08010
12BHXH huyện Tân Trụ08011
13BHXH huyện Cần Đước08012
14BHXH huyện Cần Giuộc08013
15BHXH huyện Châu Thành08014
16BHXH TX Kiến Tường08015

2.53. Tỉnh Tiền Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Tiền Giang (Phòng QL Thu)08200
2BHXH TP Mỹ Tho08201
3BHXH TX Gò Công08202
4BHXH huyện Tân Phước08203
5BHXH huyện Cái Bè08204
6BHXH huyện Cai Lậy08205
7BHXH huyện Châu Thành08206
8BHXH huyện Chợ Gạo08207
9BHXH huyện Gò Công Tây08208
10BHXH huyện Gò Công Đông08209
11BHXH huyện Tân Phú Đông08210
12BHXH TX Cai Lậy08211

2.54. Tỉnh Bến Tre

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bến Tre (Phòng QL Thu)08300
2BHXH TP Bến Tre08301
3BHXH huyện Châu Thành08302
4BHXH huyện Chợ Lách08303
5BHXH huyện Mỏ Cày Nam08304
6BHXH huyện Giồng Trôm08305
7BHXH huyện Bình Đại08306
8BHXH huyện Ba Tri08307
9BHXH huyện Thạnh Phú08308
10BHXH huyện Mỏ Cày Bắc08309

2.55. Tỉnh Trà Vinh

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Trà Vinh (Phòng QL Thu)08400
2BHXH TP Trà Vinh08401
3BHXH huyện Càng Long08402
4BHXH huyện Cầu Kè08403
5BHXH huyện Tiểu Cần08404
6BHXH huyện Châu Thành08405
7BHXH huyện Cầu Ngang08406
8BHXH huyện Trà Cú08407
9BHXH huyện Duyên Hải08408
10BHXH TX Duyên Hải08409

2.56. Tỉnh Vĩnh Long

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Vĩnh Long (Phòng QL Thu)08600
2BHXH TP Vĩnh Long08601
3BHXH huyện Long Hồ08602
4BHXH huyện Mang Thít08603
5BHXH huyện Vũng Liêm08604
6BHXH huyện Tam Bình08605
7BHXH TX Bình Minh08606
8BHXH huyện Trà Ôn08607
9BHXH huyện Bình Tân08608

2.57. Tỉnh Đồng Tháp

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Đồng Tháp (Phòng QL Thu)08700
2BHXH TP Cao Lãnh08701
3BHXH TP Sa Đéc08702
4BHXH huyện Tân Hồng08703
5BHXH huyện Hồng Ngự08704
6BHXH huyện Tam Nông08705
7BHXH huyện Tháp Mười08706
8BHXH huyện Cao Lãnh08707
9BHXH huyện Thanh Bình08708
10BHXH huyện Lấp Vò08709
11BHXH huyện Lai Vung08710
12BHXH huyện Châu Thành08711
13BHXH TP Hồng Ngự08712

2.58. Tỉnh An Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh An Giang (Phòng QL Thu)08900
2BHXH TP Long Xuyên08901
3BHXH TP Châu Đốc08902
4BHXH huyện An Phú08903
5BHXH TX Tân Châu08904
6BHXH huyện Phú Tân08905
7BHXH huyện Châu Phú08906
8BHXH huyện Tịnh Biên08907
9BHXH huyện Tri Tôn08908
10BHXH huyện Chợ Mới08909
11BHXH huyện Châu Thành08910
12BHXH huyện Thoại Sơn08911

2.59. Tỉnh Kiên Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Kiên Giang (Phòng QL Thu)09100
2BHXH TP Rạch Giá09101
3BHXH TP Hà Tiên09102
4BHXH huyện Kiên Lương09103
5BHXH huyện Hòn Đất09104
6BHXH huyện Tân Hiệp09105
7BHXH huyện Châu Thành09106
8BHXH huyện Giồng Riềng09107
9BHXH huyện Gò Quao09108
10BHXH huyện An Biên09109
11BHXH huyện An Minh09110
12BHXH huyện Vĩnh Thuận09111
13BHXH TP Phú Quốc09112
14BHXH huyện Kiên Hải09113
15BHXH huyện U Minh Thượng09114
16BHXH huyện Giang Thành09115

2.60. Tỉnh Hậu Giang

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Hậu Giang (Phòng QL Thu)09300
2BHXH TP Vị Thanh09301
3BHXH huyện Châu Thành A09302
4BHXH huyện Châu Thành09303
5BHXH huyện Phụng Hiệp09304
6BHXH huyện Vị Thủy09305
7BHXH huyện Long Mỹ09306
8BHXH TP Ngã Bảy09307
9BHXH TX Long Mỹ09308

2.61. Tỉnh Sóc Trăng

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Sóc Trăng (Phòng QL Thu)09400
2BHXH TP Sóc Trăng09401
3BHXH huyện Kế Sách09402
4BHXH huyện Mỹ Tú09403
5BHXH huyện Cù Lao Dung09404
6BHXH huyện Long Phú09405
7BHXH huyện Mỹ Xuyên09406
8BHXH TX Ngã Năm09407
9BHXH huyện Thạnh Trị09408
10BHXH TX Vĩnh Châu09409
11BHXH huyện Châu Thành09410
12BHXH huyện Trần Đề09411

2.62. Tỉnh Bạc Liêu

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Bạc Liêu (Phòng QL Thu)09500
2BHXH TP Bạc Liêu09501
3BHXH huyện Hồng Dân09502
4BHXH huyện Phước Long09503
5BHXH huyện Vĩnh Lợi09504
6BHXH TX Giá Rai09505
7BHXH huyện Đông Hải09506
8BHXH huyện Hòa Bình09507

2.63. Tỉnh Cà Mau

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1VP BHXH tỉnh Cà Mau (Phòng QL Thu)09600
2BHXH TP Cà Mau09601
3BHXH huyện U Minh09602
4BHXH huyện Thới Bình09603
5BHXH huyện Trần Văn Thời09604
6BHXH huyện Cái Nước09605
7BHXH huyện Đầm Dơi09606
8BHXH huyện Năm Căn09607
9BHXH huyện Phú Tân09608
10BHXH huyện Ngọc Hiển09609

2.64. Các cơ quan BHXH khác

SttTên đơn vịMã đơn vị BHXH
1BHXH Bộ Quốc phòng00900
2BHXH Bộ Công an00901
3BHXH Ban Cơ yếu Chính phủ00902

Bài viết trên đã được AZTAX liệt kê tất cả hệ thống mã cơ quan Bảo hiểm xã hội toàn quốc, trên khắp 63 Tỉnh thành tại Việt Nam, hy vọng rằng các thông tin trên hữu ích đối với độc giả. Nếu có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi để nhận hỗ trợ tốt nhất.

Xem thêm: Dịch vụ lấy bảo hiểm xã hội lần đầu

Xem thêm: Thủ tục chuyển bảo hiểm xã hội sang quận khác

Xem thêm: Mã đơn vị bảo hiểm xã hội là gì

Xem thêm: Công văn giải trình bhxh

Xem thêm: Tra cứu tiền thai sản trên vssid

Xem thêm: Cách đăng ký mã đơn vị bhxh

5/5 - (3 bình chọn)
5/5 - (3 bình chọn)
facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
whatsapp-icon