Danh sách các nước được cấp visa điện tử Việt Nam [cập nhập 2025]

Danh sách các nước được cấp visa điện tử Việt Nam

Danh sách các nước được cấp visa điện tử hiện nay đã mang đến một cách thức du lịch tiện lợi và nhanh chóng. Không còn phải lo lắng về việc xếp hàng dài hay chuẩn bị hồ sơ phức tạp, visa điện tử cho phép bạn xin visa chỉ với vài thao tác đơn giản. Bài viết này của AZTAX sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các quốc gia hỗ trợ visa điện tử, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho chuyến du lịch của mình. Khám phá thế giới giờ đây trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn bao giờ hết!

1. Danh sách quốc gia được cấp visa điện tử vào Việt Nam (cập nhật 2025)

Danh sách các nước được cấp visa điện tử Việt Nam ngày càng mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho công dân quốc tế đến Việt Nam công tác, du lịch hoặc thăm thân. Dưới đây là danh sách các quốc gia được cấp visa điện tử Việt Nam.

Danh sách các nước được cấp visa điện tử Việt Nam
Danh sách các nước được cấp visa điện tử Việt Nam

Theo Nghị quyết số 127/NQ-CP ban hành ngày 14/08/2023, kể từ ngày 15/08/2023, Chính phủ Việt Nam đã quyết định cấp thị thực điện tử (Evisa) cho công dân của tất cả các quốc gia và khu vực trên toàn cầu. Cụ thể bao gồm:

Các khu vựcCác Châu lụcQuốc gia
Châu ÂuBắc ÂuCó 10 quốc gia: Anh, Latvia, Lithuania, Phần Lan, Thuỵ Điển, Estonia, Đan Mạch, Chireland, Na Uy, Iceland.
Đông ÂuCó 10 quốc gia: Belarus, Romania, Bulgaria, Hungary, Slovakia, Nga, Ukraine, Moldova, Ba Lan, Cộng hòa Séc.
Nam ÂuCó 15 quốc gia: Albania Bosnia, Herzegovina, Croatia, Macedonia, MaltaMontenegro, Slovenia, Ý, Hy Lạp, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Vatican, Andorra, San Marino, Serbia.
Tây ÂuCó 9 quốc gia: Bỉ, Hà Lan, Luxembourg, Thuỵ Sĩ, Áo, Đức, Liechtenstein, Pháp, Monaco.
Châu MỹBắc Mỹ
Mỹ Latinh và Caribe
Châu PhiBắc PhiCó 7 quốc gia: Algeria, Ma-rốc, Tunisia, Ai Cập, Libya, Sudan, Tây Sahara
Nam PhiCó 5 quốc gia: Lesotho, Namibia, Botswana, Nam Phi, Swaziland
Trung PhiCó 9 quốc gia: Cameroon, Cộng hòa dân chủ Congo Gabon, São Tomé, Príncipe Chad, Angola, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Guinea Xích đạo, Chad.
Châu Úc (hay còn gọi là Châu Đại Dương)Có 14 quốc gia: Australia, Fiji, Kiribati, Marshall Islands, Micronesia, Nauru, New Zealand, Palau, Papua New Guinea, Samoa, Solomon Islands, Tonga, Tuvalu, Vanuatu.
Châu ÁĐông ÁCó 6 quốc gia: Đài Loan, Trung Quốc, Mông Cổ, Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Đông Nam ÁCó 11 quốc gia: Việt Nam, Brunei, Đông Timor, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Philippines, Myanmar, Singapore, Thái Lan.
Nam ÁCó 9 quốc gia: Afghanistan, Maldives, Bhutan, Bangladesh, Ấn Độ, Iran, Nepal, Pakistan, Sri, Lanka.
Tây ÁCó 18 quốc gia: Armenia, Azerbaijan, Bahrain, Georgia, Israel, Liban, Oman, Palestine, CH Séc, Ả Rập, Iraq, Jordan, Kuwait, Yemen, Ả Rập Xê Út, Qatar, Thổ Nhĩ Kỳ, Syria.
Trung ÁCó 5 quốc gia: Uzbekistan, Turkmenistan, Kyrgyzstan, Kazakhstan, Tajikistan.

Xem thêm: Evisa là gì?

2. Các nước trên thế giới được cấp Evisa Việt Nam theo quốc gia

1AFGHANISTANAF
2ÅLAND ISLANDSAX
3ALBANIAAL
4ALGERIADZ
5AMERICAN SAMOAAS
6ANDORRAAD
7ANGOLAAO
8ANGUILLAAI
9ANTARCTICAAQ
10ANTIGUA AND BARBUDAAG
11ARGENTINAAR
12ARMENIAAM
13ARUBAAW
14AUSTRALIAAU
15AUSTRIAAT
16AZERBAIJANAZ
17BAHAMASBS
18BAHRAINBH
19BANGLADESHBD
20BARBADOSBB
21BELARUSBY
22BELGIUMBE
23BELIZEBZ
24BENINBJ
25BERMUDABM
26BHUTANBT
27BOLIVIABO
28BOSNIA AND HERZEGOVINABA
29BOTSWANABW
30BOUVET ISLANDBV
31BRAZILBR
32BRITISH INDIAN OCEAN TERRITORYIO
33BRUNEI DARUSSALAMBN
34BULGARIABG
35BURKINA FASOBF
36BURUNDIBI
37CAMBODIAKH
38CAMEROONCM
39CANADACA
40CAPE VERDECV
41CAYMAN ISLANDSKY
42CENTRAL AFRICAN REPUBLICCF
43CHADTD
44CHILECL
45CHINACN
46CHRISTMAS ISLANDCX
47COCOS (KEELING) ISLANDSCC
48COLOMBIACO
49COMOROSKM
50CONGOCG
51CONGO, THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF THECD
52COOK ISLANDSCK
53COSTA RICACR
54CÔTE D’IVOIRECI
55CROATIAHR
56CUBACU
57CYPRUSCY
58CZECH REPUBLICCZ
59DENMARKDK
60DJIBOUTIDJ
61DOMINICADM
62DOMINICAN REPUBLICDO
63ECUADOREC
64EGYPTEG
65EL SALVADORSV
66EQUATORIAL GUINEAGQ
67ERITREAER
68ESTONIAEE
69ETHIOPIAET
70FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)FK
71FAROE ISLANDSFO
72FIJIFJ
73FINLANDFI
74FRANCEFR
75FRENCH GUIANAGF
76FRENCH POLYNESIAPF
77FRENCH SOUTHERN TERRITORIESTF
78GABONGA
79GAMBIAGM
80GEORGIAGE
81GERMANYDE
82GHANAGH
83GIBRALTARGI
84GREECEGR
85GREENLANDGL
86GRENADAGD
87GUADELOUPEGP
88GUAMGU
89GUATEMALAGT
90GUINEAGN
91GUINEA-BISSAUGW
92GUYANAGY
93HAITIHT
94HEARD ISLAND AND MCDONALD ISLANDSHM
95HOLY SEE (VATICAN CITY STATE)VA
96HONDURASHN
97HONG KONGHK
98HUNGARYHU
99ICELANDIS
100INDIAIN
101INDONESIAID
102IRAN, ISLAMIC REPUBLIC OFIR
103IRAQIQ
104IRELANDIE
105ISRAELIL
106ITALYIT
107JAMAICAJM
108JAPANJP
109JORDANJO
110KAZAKHSTANKZ
111KENYAKE
112KIRIBATIKI
113KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE’S REPUBLIC OFKP
114KOREA, REPUBLIC OFKR
115KUWAITKW
116KYRGYZSTANKG
117LAO PEOPLE’S DEMOCRATIC REPUBLICLA
118LATVIALV
119LEBANONLB
120LESOTHOLS
121LIBERIALR
122LIBYAN ARAB JAMAHIRIYALY
123LIECHTENSTEINLI
124LITHUANIALT
125LUXEMBOURGLU
126MACAOMO
127MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OFMK
128MADAGASCARMG
129MALAWIMW
130MALAYSIAMY
131MALDIVESMV
132MALIML
133MALTAMT
134MARSHALL ISLANDSMH
135MARTINIQUEMQ
136MAURITANIAMR
137MAURITIUSMU
138MAYOTTEYT
139MEXICOMX
140MICRONESIA, FEDERATED STATES OFFM
141MOLDOVA, REPUBLIC OFMD
142MONACOMC
143MONGOLIAMN
144MONTSERRATMS
145MOROCCOMA
146MOZAMBIQUEMZ
147MYANMARMM
148NAMIBIANA
149NAURUNR
150NEPALNP
151NETHERLANDSNL
152NETHERLANDS ANTILLESAN
153NEW CALEDONIANC
154NEW ZEALANDNZ
155NICARAGUANI
156NIGERNE
157NIGERIANG
158NIUENU
159NORFOLK ISLANDNF
160NORTHERN MARIANA ISLANDSMP
161NORWAYNO
162OMANOM
163PAKISTANPK
164PALAUPW
165PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIEDPS
166PANAMAPA
167PAPUA NEW GUINEAPG
168PARAGUAYPY
169PERUPE
170PHILIPPINESPH
171PITCAIRNPN
172POLANDPL
173PORTUGALPT
174PUERTO RICOPR
175QATARQA
176RÉUNIONRE
177ROMANIARO
178RUSSIAN FEDERATIONRU
179RWANDARW
180SAINT HELENASH
181SAINT KITTS AND NEVISKN
182SAINT LUCIALC
183SAINT PIERRE AND MIQUELONPM
184SAINT VINCENT AND THE GRENADINESVC
185SAMOAWS
186SAN MARINOSM
187SAO TOME AND PRINCIPEST
188SAUDI ARABIASA
189SENEGALSN
190SERBIA AND MONTENEGROCS
191SEYCHELLESSC
192SIERRA LEONESL
193SINGAPORESG
194SLOVAKIASK
195SLOVENIASI
196SOLOMON ISLANDSSB
197SOMALIASO
198SOUTH AFRICAZA
199SOUTH GEORGIA AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDSGS
200SPAINES
201SRI LANKALK
202SUDANSD
203SURINAMESR
204SVALBARD AND JAN MAYENSJ
205SWAZILANDSZ
206SWEDENSE
207SWITZERLANDCH
208SYRIAN ARAB REPUBLICSY
209TAIWAN, PROVINCE OF CHINATW
210TAJIKISTANTJ
211TANZANIA, UNITED REPUBLIC OFTZ
212THAILANDTH
213TIMOR-LESTETL
214TOGOTG
215TOKELAUTK
216TONGATO
217TRINIDAD AND TOBAGOTT
218TUNISIATN
219TURKEYTR
220TURKMENISTANTM
221TURKS AND CAICOS ISLANDSTC
222TUVALUTV
223UGANDAUG
224UKRAINEUA
225UNITED ARAB EMIRATESAE
226UNITED KINGDOMGB
227UNITED STATESUS
228UNITED STATES MINOR OUTLYING ISLANDSUM
229URUGUAYUY
230UZBEKISTANUZ
231VANUATUVU
232Vatican City State see HOLY SEE VA
233VENEZUELAVE
234VIET NAMVN
235VIRGIN ISLANDS, BRITISHVG
236VIRGIN ISLANDS, U.S.VI
237WALLIS AND FUTUNAWF
238WESTERN SAHARAEH
239YEMENYE
240ZAMBIAZM
241ZIMBABWEZW

3. Điều kiện cấp visa điện tử cho người nước ngoài tại Việt Nam

Điều kiện cấp visa cho người nước ngoài tại Việt Nam
Điều kiện cấp visa cho người nước ngoài tại Việt Nam

Để được phép nhập cảnh hoặc gia hạn visa vào Việt Nam, người nước ngoài cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện cơ bản sau:

  • Đang cư trú hợp pháp ở nước ngoài tại thời điểm nộp hồ sơ xin cấp hoặc gia hạn visa.
  • Có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Không thuộc các trường hợp bị cấm nhập cảnh quy định tại Điều 21 Luật Nhập cảnh, Xuất cảnh, Quá cảnh và Cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, chẳng hạn như vi phạm an ninh, trật tự, hoặc đang bị trục xuất khỏi Việt Nam.

4. Thủ tục xin visa điện tử cho người nước ngoài

Visa điện tử là loại giấy tờ được cấp cho người nước ngoài khi đến Việt Nam với nhiều mục đích khác nhau như du lịch, làm việc, đầu tư, hoặc kinh doanh. Từ ngày 15/08/2023, visa này có thời hạn lên đến 3 tháng, áp dụng cho những người nước ngoài đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định hiện hành. Để xin cấp visa điện tử, bạn chỉ cần truy cập vào trang web của Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh và thực hiện các bước hướng dẫn.

Thủ tục xin visa điện tử cho người nước ngoài
Thủ tục xin visa điện tử cho người nước ngoài

Trình tự làm visa online bao gồm các bước sau:

Bước 1: Truy cập vào website chính thức của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh

Nhập đầy đủ thông tin đề nghị cấp visa điện tử:

  • Tải lên ảnh trang thông tin hộ chiếu và ảnh chân dung (mặt nhìn thẳng, không đeo kính).
  • Sau khi hoàn tất, hệ thống sẽ cung cấp cho bạn mã hồ sơ điện tử.

Sau khi thực hiện bước này, người nước ngoài sẽ được hệ thống cấp mã hồ sơ điện tử.

Bước 2: Thanh toán phí cấp visa điện tử theo quy định

  • 25 USD (Thị thực có giá trị một lần: 25USD/thị thực điện tử)
  • 50 USD (Thị thực có giá trị nhiều lần: 50USD/thị thực điện tử)

Bước 3: Sử dụng mã hồ sơ điện tử để kiểm tra trạng thái xử lý

Nếu được phê duyệt, bạn có thể tải về tại “Trang thông tin cấp thị thực điện tử” và in visa điện tử để sử dụng.

Thời gian trả kết quả: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày Tết, ngày lễ)

Việc xin visa điện tử thường nhanh chóng và đơn giản hơn so với các loại visa truyền thống, giúp du khách tiết kiệm thời gian và chi phí.

Xem thêm: Thị thực điện tử

4. Ưu điểm và nhược điểm của visa điện tử (e-Visa)

Visa điện tử (e-Visa) là một lựa chọn tiện lợi cho du khách, mang lại nhiều lợi ích như quy trình xin visa nhanh chóng, dễ dàng theo dõi tình trạng hồ sơ và tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, e-Visa cũng tồn tại một số nhược điểm.

Ưu điểm và nhược điểm của visa điện tử
Ưu điểm và nhược điểm của visa điện tử

Visa điện tử (e-Visa) mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tồn tại một số hạn chế. Dưới đây là ưu và nhược điểm của loại visa này:

Ưu điểm:

  • Tiện lợi và nhanh chóng: Quy trình xin e-Visa hoàn toàn trực tuyến, giúp tiết kiệm thời gian và công sức khi không cần đến đại sứ quán hay lãnh sự quán. Thủ tục này có thể hoàn tất chỉ trong vài phút.
  • Dễ dàng theo dõi tình trạng hồ sơ: Người xin e-Visa có thể theo dõi trực tuyến tiến độ xử lý hồ sơ, giảm thiểu lo lắng và đảm bảo cập nhật thông tin kịp thời.
  • Giảm thiểu chi phí: Không cần phải chi trả các khoản phí đi lại hoặc dịch vụ trung gian, giúp tiết kiệm đáng kể so với visa truyền thống.
  • Thời gian xử lý nhanh: Thông thường, e-Visa được cấp trong khoảng từ 1-5 ngày làm việc, nhanh hơn so với visa truyền thống.
  • Tính minh bạch: Thông tin và quy trình xin e-Visa được công khai rõ ràng trên các trang web chính thức của quốc gia, giúp du khách dễ dàng tiếp cận và thực hiện.

Nhược điểm:

  • Không áp dụng cho tất cả quốc gia: Không phải quốc gia nào cũng cấp e-Visa hoặc chấp nhận e-Visa. Điều này giới hạn đối tượng và phạm vi sử dụng của loại visa này.
  • Giới hạn về mục đích và thời gian: Nhiều quốc gia chỉ cấp e-Visa cho mục đích du lịch, thương mại ngắn hạn hoặc y tế. Thời gian lưu trú theo e-Visa thường ngắn hơn so với visa thông thường.
  • Rủi ro kỹ thuật: Vì quy trình hoàn toàn trực tuyến, việc gặp lỗi hệ thống, mất kết nối hoặc không nhận được email thông báo có thể gây chậm trễ hoặc thậm chí thất lạc hồ sơ.
  • Khó xử lý sai sót: Nếu hồ sơ bị từ chối do lỗi thông tin hoặc giấy tờ không hợp lệ, quá trình sửa chữa và nộp lại có thể phức tạp hơn so với làm việc trực tiếp tại lãnh sự quán.

Visa điện tử là một giải pháp tiện lợi và hiệu quả, nhưng cần cân nhắc kỹ về các hạn chế và điều kiện trước khi lựa chọn loại visa này.

5. Một số câu hỏi liên quan

Câu 1: Các nước cấp e-visa cho người Việt là nước nào?

Các nước cấp e-visa cho Vệt Nam:

  • Argentina
  • Georgia (Gruzia)
  • Azerbaijan
  • Uzbekistan
  • Tajikistan
  • Kazakhstan
  • Pakistan
  • India (Ấn Độ)
  • Taiwan (Đài Loan)

Câu 2: Đăng ký visa online mất bao lâu?

Sau khi nộp đơn xin e-visa trên website của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, thông thường bạn sẽ nhận được kết quả sau khoảng 3–4 ngày làm việc. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, thời gian xử lý có thể kéo dài đến 5 hoặc thậm chí 10 ngày tùy vào khối lượng hồ sơ và thời điểm nộp.

Với những thông tin trên, bạn đã có cái nhìn tổng quan về danh sách các nước được cấp visa điện tử và những điều cần lưu ý khi xin visa. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn còn băn khoăn hoặc muốn được tư vấn cụ thể hơn về thủ tục xin visa cho quốc gia mà mình muốn đến, hãy liên hệ ngay với AZTAX qua HOTLINE: 0932.383.089. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.

5/5 - (1 bình chọn)
5/5 - (1 bình chọn)
facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
whatsapp-icon