Chứng từ tiếng Trung là gì? Các từ vựng liên quan đến chứng từ tiếng Trung

Chứng từ tiếng Trung là gì? Thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến chứng từ

Chứng từ tiếng Trung là gì? Đây là thắc mắc phổ biến của những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kế toán quốc tế hay học tiếng Trung chuyên ngành. Việc hiểu đúng thuật ngữ “chứng từ” trong tiếng Trung không chỉ giúp bạn nắm vững nghiệp vụ mà còn tránh được nhiều sai sót khi giao dịch, ký kết hợp đồng hay xử lý hồ sơ với đối tác Trung Quốc. Trong bài viết này, hãy cùng AZTAX tìm hiểu chi tiết về ý nghĩa, cách dùng và các loại chứng từ phổ biến trong tiếng Trung nhé!

1. Chứng từ tiếng trung là gì?

Chứng từ tiếng Trung được gọi là 执照 (Zhízhào) là những thông tin được thể hiện thông qua các thước đo như hiện vật, lao động hoặc giá trị, được ghi nhận dưới dạng giấy tờ hoặc dữ liệu điện tử, có thể có hoặc không có giá trị chuyển nhượng tùy theo tính chất và mục đích sử dụng của chứng từ đó.

Chứng từ tiếng trung là gì?
Chứng từ tiếng trung là gì?

2. Một số từ vựng liên quan đến chứng từ tiếng trung

Một số từ vựng liên quan đến chứng từ là nhóm thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp. Việc nắm vững những từ vựng này giúp quá trình ghi chép, kiểm tra, lưu trữ và xử lý chứng từ trở nên chính xác và hiệu quả hơn, đồng thời hỗ trợ giao tiếp chuyên môn rõ ràng trong môi trường làm việc.

Một số từ vựng liên quan đến chứng từ
Một số từ vựng liên quan đến chứng từ
  • 运输文件 (Yùnshū wénjiàn): Chứng từ vận tải – bao gồm các giấy tờ liên quan đến quá trình vận chuyển hàng hóa.
  • 交易文件 (Jiāoyì wénjiàn): Chứng từ giao dịch – là các tài liệu thể hiện nội dung và điều kiện của giao dịch thương mại.
  • 所有权文件 (Suǒyǒuquán wénjiàn): Chứng từ sở hữu – xác nhận quyền sở hữu đối với hàng hóa hoặc tài sản.
  • 商品所有权文件 (Shāngpǐn suǒyǒuquán wénjiàn): Chứng từ sở hữu hàng hóa – chứng minh quyền sở hữu cụ thể đối với hàng hóa trong giao dịch.
  • 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn): Chứng từ hải quan – các loại giấy tờ được sử dụng trong quá trình làm thủ tục thông quan hàng hóa.
  • 保险文件 (Bǎoxiǎn wénjiàn): Chứng từ bảo hiểm – thể hiện thông tin về hợp đồng bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

3. Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung

Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, trao đổi và xử lý các nghiệp vụ liên quan đến kế toán – xuất nhập khẩu – hành chính trong môi trường làm việc có đối tác Trung Quốc. Dưới đây là một vài mẫu câu về chứng từ.

Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung
Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung

1. 文件可以采用纸质形式,也可以通过电子方式识别.

Wénjiàn kěyǐ cǎiyòng zhǐ zhì xíngshì, yě kěyǐ tōngguò diànzǐ fāngshì shìbié.

Chứng từ có thể bằng giấy tờ hoặc bằng sự ghi nhận của các phương tiện điện tử. 

2. 取决于管理主体必须在法律规定的期限内保存和存档的凭证类型.

Qǔjué yú guǎnlǐ zhǔtǐ bìxū zài fǎlǜ guīdìng de qíxiàn nèi bǎocún hé cúndàng de píngzhèng lèixíng.

Tuỳ thuộc vào loại chứng từ mà chủ thể quản lí phải bảo quản, lưu trữ trong thời hạn do pháp luật quy định.

3. 凭证分多份制作,并根据其功能在相关部分中分发,以供验证和使用.

Píngzhèng fēn duō fèn zhìzuò, bìng gēnjù qí gōngnéng zài xiāngguān bùfèn zhōng fēnfā, yǐ gōng yànzhèng hé shǐyòng.

Chứng từ được lập thành nhiều bản và luân chuyển qua các bộ phận liên quan để xác nhận, sử dụng theo chức năng.

4. Từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ là vô cùng quan trọng để giao tiếp, xử lý hồ sơ và thực hiện các giao dịch quốc tế chính xác. Những thuật ngữ này không chỉ giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về quy trình thương mại mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc lập, kiểm tra và đối chiếu các loại chứng từ cần thiết khi xuất – nhập hàng hóa.

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ chuyên ngành Xuất nhập khẩu
  STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1出口保险chūkǒu bǎoxiǎnBảo hiểm xuất khẩu
2埠头bùtóuBến cảng
3黄金升水huángjīn shēngshuǐBù giá vàng
4商业欺诈, 走私shāngyè qīzhà, zǒusīBuôn lậu và gian lận thương mại
5高风险货物gāo fēngxiǎn huòwùCác lô hàng có độ rủi ro cao
6集装箱港jízhuāngxiāng gǎngCảng container
7货柜港口huòguì gǎngkǒuCảng công-ten-nơ
8延迟yánchíchậm trễ, trì hoãn
9成本和运费Chéngběn hé yùnfèiChi phí và vận chuyển
10船边交货chuán biān jiāo huòChi phí vận chuyển đến cảng không gồm chi phí bỏ hàng lên tàu
11财政政策Cáizhèng zhèngcèChính sách tài chính
12进出口政策Jìn chūkǒu zhèngcèChính sách xuất nhập khẩu
13被罚bèi fáChịu phạt
14承担风险chéngdān fēngxiǎnChịu rủi ro
15蒙受损失méngshòu sǔnshīChịu tổn thất
16承担责任chéngdān zérènChịu trách nhiệm
17遭受zāoshòuChịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
18用集装箱装运yòng jízhuāngxiāngCho hàng vào công-ten-nơ
19货物单据Huòwù dānjùChứng từ hàng hóa
20集装箱jízhuāngxiāngContainer
21航空公司hángkōng gōngsīCông ty hàng không
22集运公司jíyùn gōngsīCông ty vận chuyển
23进出口公司jìn chūkǒu gōngsīCông ty xuất nhập khẩu
24未发行的债券wèi fāxíng de zhàiquànCuống trái khoán
25关口guānkǒuCửa khẩu
26实载货吨位shí zài huò dùnwèiCước chuyên chở hàng hóa
27空运费kōng yùnfèiCước hàng không
28进出口商行jìn chūkǒu shānghángDoanh nghiệp xuất nhập khẩu
29独家代理Dújiā dàilǐĐại lý độc quyền
30运货代理商yùn huò dàilǐ shāngĐại lý tàu biển
31中介代理Zhōngjiè dàilǐĐại lý trung gian
32测量cèliángĐo lường
33空中航线kōngzhōng hángxiànđường hàng không
34内河航道Nèihé hángdàoĐường thủy nội địa
35成本保险运费Chéngběn bǎoxiǎn yùnfèiGiá bảo hiểm vận tải hàng hóa
36成本加运费chéngběn jiā yùnfèiGiá hàng hóa và cước phí không gồm bảo hiểm
37到岸价dào àn jiàGiá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
38借记报单jiè jì bàodānGiấy báo nợ
39债务证明Zhàiwù zhèngmíngGiấy chứng nhận thiếu nợ
40债务凭证zhàiwù píngzhèngGiấy chứng nhận thiếu nợ
41原产地证书yuán chǎndì zhèngshūGiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
42无担保的信用债券wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquànGiấy nợ không có thể chấp
43海关结关hǎiguān jiéguānGiấy phép hải quan
44海关hǎiguānHải quan
45违禁品wéijìn pǐnHàng cấm
46指定货品Zhǐdìng huòpǐnHàng chỉ định
47货物huòwùHàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
48货物需要检查Huòwù xūyào jiǎncháHàng hóa cần được kiểm tra
49需申报的货物Xū shēnbào de huòwùHàng hóa cần khai báo
50货运huòyùnHàng hóa được vận chuyển
51商品; 货物shāngpǐn; huòwùHàng hóa mua và bán
52商品需要许可证Shāngpǐn xūyào xǔkě zhèngHàng hóa phải có giấy phép
53国家行为或行动guójiā xíngwéi huò xíngdòngHành vi nhà cầm quyền
54估价单gūjià dānHóa đơn tạm thời
55商业发票shāngyè fāpiàoHóa đơn thương mại
56商业合同Shāngyè hétóngHợp đồng thương mại
57申报shēnbàoKhai báo
58海关报关hǎiguān bàoguānKhai báo hải quan
59保税仓库bǎoshuì cāngkùKho lưu hải quan
60抵押贷款dǐyā dàikuǎnKhoản cho vay cầm tàu
61贷款dàikuǎnKhoản cho vay chi trội
62信用贷款xìnyòng dàikuǎnKhoản cho vay không có đảm bảo
63长期贷款chángqí dàikuǎnKhoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
64活期借款, 可随时索还的借款huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎnKhoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
65短期借款duǎnqí jièkuǎnKhoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
66无申报通道Wú shēnbào tōngdàoKhông cần khai báo
67不能取消的bùnéng qǔxiāo deKhông thể hủy ngang
68非关税区Fēi guānshuì qūKhu phi thuế quan
69停泊处tíngbó chùKhu vực sát bến cảng
70经纪业务Jīngjì yèwùKinh doanh môi giới
71业务yèwùKinh doanh, nghiệp vụ
72经营jīngyíngKinh doanh, quản lý
73财经cáijīngKinh tế tài chính
74空白背书,不记名背书Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishūKý hậu để trắng
75限制性背书Xiànzhì xìng bèishūKý hậu hạn chế
76背书,批单Bèishū, pī dānKý hậu hối phiếu
77物流wùliúLogistics
78红色通道Hóngsè tōngdàoLuồng đỏ
79黃色通道Huángsè tōngdàoLuồng vàng
80绿色通道Lǜsè tōngdàoLuồng xanh
81借债jièzhàiMắc nợ
82负债的fùzhài deMắc nợ, còn thiếu lại
83申报书shēnbào shūMẫu tờ khai
84出发日期Chūfā rìqíNgày khởi hành
85离岸价lí àn jiàNgười bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
86装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrénNgười bốc dỡ
87托运人Tuōyùn rénNgười giao hàng
88信用债券持有人xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rénNgười giữ trái khoán
89收货人shōu huò rénNgười nhận hàng
90承运人chéngyùn rénNgười vận chuyển
91供应商gōngyìng shāngNhà cung cấp
92独家总代理Dújiā zǒng dàilǐNhà phân phối độc quyền
93进出口人员Jìn chūkǒu rényuánNhân viên xuất nhập khẩu
94入境rùjìngNhập cảnh
95进货jìnhuòNhập hàng
96进口JìnkǒuNhập khẩu
97托盘tuōpánPallet
98海关通道分离Hǎiguān tōngdào fēnlíPhân luồng hải quan
99保险费bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm
100额外保费Éwài bǎofèiPhí bảo hiểm bổ sung
101保险公司同意bǎoxiǎn gōngsī tóngyìPhí bảo hiểm như đã thỏa thuận
102额外保险费éwài bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm phụ
103附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
104保险bǎoxiǎnPhí bảo hiểm toàn bộ
105码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèiPhí bốc dỡ
106文件费Wénjiàn fèiPhí chứng từ
107仓储费Cāngchú fèiPhí lưu kho
108起重费用Qǐ zhòng fèiyòngPhí nâng hạ
109手续费shǒuxù fèiPhí thủ tục
110包装清单Bāozhuāng qīngdānPhiếu đóng gói hàng
111装箱单zhuāng xiāng dānPhiếu đóng gói hàng
112附加费用, 额外费用fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòngPhụ phí
113附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèiPhụ phí bảo hiểm
114海关税则hǎiguān shuìzéQuy định thuế hải quan
115抵押贷款dǐyā dàikuǎnSự cho vay cầm cố
116仓库的保险cāngkù de bǎoxiǎnSự cho vay cầm hàng, lưu kho
117有息贷款, 息债yǒu xī dàikuǎn, xí zhàiSự cho vay có lãi
118无担保保险wú dānbǎo bǎoxiǎnSự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
119贷款资金dàikuǎn zījīnSự cho vay tiền
120借款jièkuǎnSự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
121借方帐目jièfāng zhàng mùSự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
122亏欠, 债务kuīqiàn, zhàiwùSự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
123债券发行zhàiquàn fāxíngSự phát hành trái khoán
124实物支付shíwù zhīfùSự trả tiền lương
125金融jīnróngTài chính
126企业融资qǐyè róngzīTài chính doanh nghiệp
127资本账户zīběn zhànghùTài khoản vốn
128资产zīchǎnTài sản
129固定资产gùdìng zīchǎnTài sản cố định
130固定资产gùdìng zīchǎnTài sản cố định
131有形资产yǒuxíng zīchǎnTài sản cố định hữu hình
132流动资产liúdòng zīchǎnTài sản ngắn hạn
133无形资产wúxíng zīchǎnTài sản vô hình
134集装箱船jízhuāngxiāng chuánTàu chở container
135上涨shàngzhǎngTăng lên
136增长zēngzhǎngTăng trưởng
137商标名Shāngbiāo míngTên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
138信用卡xìnyòngkǎThẻ tín dụng
139市场shìchǎngThị trường
140期货市场qíhuò shìchǎngThị trường hàng hoá kỳ hạn
141外汇wàihuìThị trường hoán đổi ngoại tệ
142海外市场Hǎiwài shìchǎngThị trường ngoài nước
143进口市场Jìnkǒu shìchǎngThị trường nhập khẩu
144国际市场Guójì shìchǎngThị trường quốc tế
145牛市,多头市场niúshì, duōtóu shìchǎngThị trường theo chiều giá lên
146熊市, 空头市场xióngshì, kōngtóu shìchǎngThị trường theo chiều giá xuống
147世界市场Shìjiè shìchǎngThị trường thế giới
148现货市场xiànhuò shìchǎngThị trường tiền mặt
149资本市场zīběn shìchǎngThị trường vốn
150出口市场Chūkǒu shìchǎngThị trường xuất khẩu
151土产品Tǔ chǎnpǐnThổ sản
152信息xìnxīThông tin
153交货时间Jiāo huò shíjiānThời gian giao hàng
154索赔期Suǒpéi qíThời hạn ( kỳ hạn )
155净收入jìng shōurùThu nhập ròng
156净收入jìng shōurùThu nhập ròng
157每股收益měi gǔ shōuyìThu nhập ròng trên cổ phần
158每股收益měi gǔ shōuyìThu nhập ròng trên cổ phần
159税后营运收入shuì hòu yíngyùn shōurùThu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh
160进出口手续Jìn chūkǒu shǒuxùThủ tục xuất nhập khẩu
161进口税Jìnkǒu shuìThuế nhập khẩu
162特别消费税Tèbié xiāofèishuìThuế tiêu thụ đặc biệt
163出口税Chūkǒu shuìThuế xuất khẩu
164关税guānshuìThuế xuất nhập khẩu
165容器, 箱, 匣, 货柜róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguìThùng đựng hàng lớn
166品牌pǐnpáiThương hiệu, nhãn hiệu
167边境贸易Biānjìng màoyìThương mại biên giới
168补偿贸易Bǔcháng màoyìThương mại bù trừ
169转口贸易Zhuǎnkǒu màoyìThương mại chuyển khẩu
170多边贸易Duōbiān màoyìThương mại đa phương
171海运贸易Hǎiyùn màoyìThương mại đường biển
172易货贸易Yì huò màoyìThương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
173有形贸易Yǒuxíng màoyìThương mại hữu hình
174进口贸易Jìnkǒu màoyìThương mại nhập khẩu
175过境贸易Guòjìng màoyìThương mại quá cảnh
176中介贸易Zhōngjiè màoyìThương mại qua trung gian
177国际贸易guójì màoyìThương mại quốc tế
178双边贸易Shuāngbiān màoyìThương mại song phương
179自由贸易zìyóu màoyìThương mại tự do
180互惠贸易Hùhuì màoyìThương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
181无形贸易Wúxíng màoyìThương mại vô hình
182出口贸易Chūkǒu màoyìThương mại xuất khẩu
183商人shāngrénThương nhân
184商业票据shāngyè piàojùThương phiếu
185货币外汇汇率huòbì wàihuì huìlǜTỉ giá ngoại hối
186贴现率tiēxiàn lǜTỉ lệ chiết khấu
187税后利润率shuì hòu lìrùn lǜTỉ lệ lợi nhuận sau thuế
188计件工资jìjiàn gōngzīTiền công theo từng đơn vị sản phẩm
189保费bǎofèiTiền cược bán
190为赎回溢价wèi shú huí yìjiàTiền cược mua
191双期权溢价shuāng qíquán yìjiàTiền cược mua hoặc bán
192支付货币Zhīfù huòbìTiền đã chi trả
193结算货币Jiésuàn huòbìTiền đã kết toán
194存款cúnkuǎnTiền gửi, deposit
195固定工资gùdìng gōngzīTiền lương cố định
196日工资rì gōngzīTiền lương công nhật
197现金工资xiànjīn gōngzīTiền lương danh nghĩa
198计时工资jìshí gōngzīTiền lương giờ
199月工资yuè gōngzīTiền lương hàng tháng
200合同工资hétóng gōngzīTiền lương khoán
201岗位工资gǎngwèi gōngzīTiền lương theo nghiệp vụ
202实际工资shíjì gōngzīTiền lương thực tế
203最大工资zuìdà gōngzīTiền lương tối đa
204最低工资zuìdī gōngzīTiền lương tối thiểu
205工资gōngzīTiền lương, tiền công
206现金xiànjīnTiền mặt
207货币huòbìTiền tệ
208额外费用; 保险费; 附加费éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèiTiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích
209通知放款,(银行间的)短期贷款tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎnTiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
210信用,信贷xìnyòng, xìndàiTín dụng
211信用证xìnyòng zhèngTín dụng thư
212不可撤销信用证bùkě chèxiāo xìnyòng zhèngTín dụng thư không hủy ngang
213市场流通性shìchǎng liútōng xìngTính thanh toán thị trường
214全球quánqiúToàn cầu
215世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhīTổ chức thương mại thế giới
216总收益zǒng shōuyìTổng doanh thu
217进口总值Jìnkǒu zǒng zhíTổng giá trị nhập khẩu
218国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhíTổng giá trị sản phẩm nội địa
219出口总值Chūkǒu zǒng zhíTổng giá trị xuất khẩu
220国民生产总值guómín shēngchǎn zǒng zhíTổng sản phẩm quốc gia
221申报单shēnbào dānTờ khai
222海关申报单hǎiguān shēnbào dānTờ khai báo hải quan
223通关申报表格tōngguān shēnbào biǎogéTờ khai hải quan
224货物清单huòwù qīngdānTờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
225申报通道shēnbào tōngdàoTờ khai phân luồng
226固定利息债券gùdìng lìxí zhàiquànTrái khoán chịu tiền lãi cố định
227渐变利息债券jiànbiàn lìxí zhàiquànTrái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
228可变利率债券kě biàn lìlǜ zhàiquànTrái khoán chịu tiền lãi thay đổi
229可转换(公司)债券kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquànTrái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
230注册债券zhùcè zhàiquànTrái khoán ký danh
231赎回债券shú huí zhàiquànTrái khoán trả dần
232总经理 助理zǒngjīnglǐ zhùlǐTrợ lý giám đốc điều hành
233边境贸易中心Biānjìng màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch biên giới
234国际贸易中心Guójì màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch quốc tế
235世界贸易中心Shìjiè màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch thế giới
236外贸中心Wàimào zhōngxīnTrung tâm ngoại thương
237贸易中心Màoyì zhōngxīnTrung tâm thương mại
238直接进口Zhíjiē jìnkǒuTrực tiếp nhập khẩu
239董事长dǒngshì zhǎngTrưởng ban quản đốc
240自由贸易Zìyóu màoyìTự do thương mại
241股息率gǔxí lǜTỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần
242债务股本比zhàiwù gǔběn bǐTỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
243增长速度zēngzhǎng sùdùTỷ lệ tăng trưởng
244年平均增长率nián píngjūn zēngzhǎng lǜTỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
245内部增长率nèibù zēngzhǎng lǜTỷ lệ tăng trưởng nội bộ
246董事委员dǒngshì wěiyuánủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
247装运zhuāngyùnVận chuyển
248集装箱货运Jízhuāngxiāng huòyùnVận chuyển hàng hóa bằng container
249运货单; 路单; 运单; 货票yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiàoVận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)
250提货单tíhuò dānVận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
251已提货的提单yǐ tíhuò de tídānVận đơn đã nhận hàng
252空运单kōngyùn dānVận đơn hàng không
253联运提单Liányùn tídānVận đơn liên hiệp
254路运输Lù yùnshūVận tải đường bộ
255铁路运输tiělù yùnshūVận tải đường sắt
256空运kōngyùnVận tải hàng không
257合同的违反Hétóng de wéifǎnVi phạm hợp đồng
258搬运bānyùnViệc bốc dỡ (hàng)
259资产zīchǎnVốn
260股本gǔběnVốn cổ phần
261资本, 资本金zīběn, zīběn jīnVốn đầu tư
262大盘dàpánVốn lớn, vốn hoá lớn
263营运资金yíngyùn zījīnVốn lưu động
264营运资金周转率yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜXoay vòng vốn lưu động
265走势zǒushìXu hướng
266出货chū huòXuất hàng
267出口chūkǒuXuất khẩu
268间接出口Jiànjiē chūkǒuXuất khẩu gián tiếp
269直接出口Zhíjiē chūkǒuXuất khẩu trực tiếp
270进出口jìn chūkǒuXuất nhập khẩu
271出超Chū chāoXuất siêu
272产地chǎndìXuất xứ, nơi sản xuất

5. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình giao thương quốc tế, đặc biệt đối với các doanh nghiệp thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc. Dưới đây là tổng hợp những thuật ngữ tiếng Trung phổ biến nhất trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và hải quan, giúp bạn dễ dàng tra cứu và áp dụng trong thực tế công việc.

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan
Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
海关hǎiguānHải quan
海关手续hǎiguān shǒuxùThủ tục hải quan
海关总署hǎiguān zǒng shǔTổng cục hải quan
海关结关hǎiguān jiéguānGiấy phép hải quan
海关报关hǎiguān bàoguānKhai báo hải quan
海关放行hǎiguān fàngxíngGiấy phép thông quan
海关验关hǎiguān yànguānKiểm tra hải quan
海关通道分离Hǎiguān tōngdào fēnlíPhân luồng hải quan
海关税则hǎiguān shuìzéQuy định thuế hải quan
海关申报hǎiguān shēnbào biǎoTờ khai hải quan
通关申报表格tōngguān shēnbào biǎogéTờ khai thông quan
税收政策shuìshōu zhèngcèChính sách thuế
证书有效期zhèngshū yǒuxiàoqīThời gian có hiệu lực của giấy xác nhận
货物清单huòwù qīngdānTờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
申报通道shēnbào tōngdàoTờ khai phân luồng
税目shuìmùDanh mục thuế
税务机关shuìwù jīguānCơ quan thuế vụ
检验人jiǎnyàn rénNgười kiểm nghiệm
海关证明书hǎiguān zhèngmíngshū Giấy xác nhận hải quan
海关通行证hǎiguān tōngxíngzhèngGiấy thông hành hải quan
入境手续rùjìng shǒuxùThủ tục nhập cảnh
关税guānshuìThuế nhập khẩu, hải quan
海关代理Hǎiguān dàilǐĐại lý hải quan
普遍优惠制GSPPǔbiàn yōuhuì zhì GSPHệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
全球贸易优惠制GSTPQuánqiú màoyì yōuhuì zhì GSTPhệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
非关税地区Fēi guānshuì dìqūKhu phi thuế quan
海关保税仓库Hǎiguān bǎoshuì cāngkùKho ngoại quan
海关人员hǎiguān rényuánNhân viên hải quan
保税仓库bǎoshuì cāngkùKho lưu hải quan
清单QīngdānPackinglist
单据DānjùChứng Từ
装箱单zhuāng xiāng dānPhiếu đóng hàng
舱单cāng dānBảng kê khai hàng hóa

6. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển là nhóm từ vựng chuyên môn được sử dụng phổ biến trong các hoạt động logistics và giao thương quốc tế. Việc nắm vững các thuật ngữ này giúp doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu và nhân viên vận tải giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc, đồng thời hiểu rõ các chứng từ, hợp đồng và quy trình vận chuyển hàng hóa xuyên biên giới.

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển
Thuật ngữ tiếng Trung logistics Phiên âmNghĩa tiếng Việt
入仓库Rù cāngkùHoạt động kho bãi
供应线Gōngyìng xiànLogistics -chuỗi cung ứng
贸易差额/贸易平衡Màoyì chā’é/màoyì pínghéngCán cân thương mại
埠头bùtóuBến cảng
货柜港口huòguì gǎngkǒuCảng công-ten-nơ
外租/外包Wài zū/wàibāoThuê ngoài (xu hướng của Logistics)
限额Xiàn’éHạn ngạch
支付费用zhīfù fèiyòngChịu phí tổn, chịu chi phí
货交承运人huò jiāo chéngyùn rénGiao cho người vận tải
仓库交货cāngkù jiāo huòGiao hàng tại kho
工厂交货gōngchǎng jiāo huòGiao hàng tại xưởng
船边交货chuán biān jiāo huòGiao dọc mạn tàu
船上交货chuánshàng jiāo huòGiao hàng trên tàu
货物(船或飞机装载的)huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)               Vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay
集装箱货运jízhuāngxiāng huòyùnVận chuyển hàng hóa bằng container
装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrénNgười bốc dỡ
码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèPhí bốc dỡ
搬运bānyùnViệc bốc dỡ, hàng
提(货)单Tí (huò) dānVận Đơn
空运单kōngyùn dānVận đơn hàng không
路运输Lù yùnshūVận tải đường bộ
空运kōngyùnVận tải hàng không
空运单kōngyùn dānVận đơn hàng không
交货地点jiāo huò dìdiǎnĐịa điểm giao hàng
货物保管费huòwù bǎoguǎn fèiPhí bảo quản hàng hóa
货物运费huòwù yùnfèiPhí vận chuyển hàng hóa
交货方式jiāo huò fāngshìPhương thức giao hàng
交货时间jiāo huò shíjiānThời gian giao hàng
离岸价lí àn jiàFOB (thuật ngữ trong logistics)

7. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán đóng vai trò vô cùng quan trọng trong các giao dịch thương mại quốc tế. Việc nắm vững những thuật ngữ này giúp doanh nghiệp, đặc biệt là các nhân viên xuất nhập khẩu, kế toán và quản lý tài chính, hiểu rõ quy trình thanh toán quốc tế, tránh sai sót trong hợp đồng và giao dịch.

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán
Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
商业发票Shāngyè fāpiào Hóa Đơn Thương Mại
形式发票Xíngshì fǎ piàoHóa Đơn Chiếu Lệ
汇票HuìpiàoHối Phiếu
远期汇票Yuǎn qí huìpiàoHối Phiếu Có Kỳ Hạn
光票Guāng piàoHối Phiếu Trơn
跟单汇票Gēn dān huìpiàoHối Phiếu Kèm Chứng Từ
申请付款资料Shēnqǐng fùkuǎn zīliàoHồ Sơ Xin Thanh Toán
信用状xìnyòng zhuàngThư tín dụng
现金xiànjīnTiền mặt
信用,信贷xìnyòng, xìndàiTín dụng
信用证xìnyòng zhèngTín dụng thư
不可撤销信用证bùkě chèxiāo xìnyòng zhèngTín dụng thư không hủy ngang
营运资金yíngyùn zījīnVốn lưu động
赔偿péi chángBồi thường
货币huò bìTiền tệ
背书, 批单bèi shū,  pī dānKý hậu hối phiếu
空白背书kòng bái bèi shūKý hậu để trắng
信用支付xìn yòng zhī fùChi trả bằng tín dụng
现金支付xiàn jīn zhī fùChi trả bằng tiền mặt
支付ZhīfùChi Trả

Tóm lại, việc hiểu rõ chứng từ tiếng Trung là gì không chỉ giúp doanh nghiệp Việt Nam dễ dàng hơn trong quá trình hợp tác với đối tác Trung Quốc mà còn đảm bảo tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ thương mại. Nếu bạn cần được hỗ trợ tư vấn chi tiết về chứng từ kế toán, xuất nhập khẩu hoặc các vấn đề liên quan đến thuế, hãy liên hệ ngay với AZTAX để được đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm hỗ trợ tận tình!

Đánh giá post
Đánh giá post
facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
whatsapp-icon