Chứng từ tiếng Trung là gì? Đây là thắc mắc phổ biến của những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kế toán quốc tế hay học tiếng Trung chuyên ngành. Việc hiểu đúng thuật ngữ “chứng từ” trong tiếng Trung không chỉ giúp bạn nắm vững nghiệp vụ mà còn tránh được nhiều sai sót khi giao dịch, ký kết hợp đồng hay xử lý hồ sơ với đối tác Trung Quốc. Trong bài viết này, hãy cùng AZTAX tìm hiểu chi tiết về ý nghĩa, cách dùng và các loại chứng từ phổ biến trong tiếng Trung nhé!
1. Chứng từ tiếng trung là gì?
Chứng từ tiếng Trung được gọi là 执照 (Zhízhào) là những thông tin được thể hiện thông qua các thước đo như hiện vật, lao động hoặc giá trị, được ghi nhận dưới dạng giấy tờ hoặc dữ liệu điện tử, có thể có hoặc không có giá trị chuyển nhượng tùy theo tính chất và mục đích sử dụng của chứng từ đó.

2. Một số từ vựng liên quan đến chứng từ tiếng trung
Một số từ vựng liên quan đến chứng từ là nhóm thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp. Việc nắm vững những từ vựng này giúp quá trình ghi chép, kiểm tra, lưu trữ và xử lý chứng từ trở nên chính xác và hiệu quả hơn, đồng thời hỗ trợ giao tiếp chuyên môn rõ ràng trong môi trường làm việc.

- 运输文件 (Yùnshū wénjiàn): Chứng từ vận tải – bao gồm các giấy tờ liên quan đến quá trình vận chuyển hàng hóa.
- 交易文件 (Jiāoyì wénjiàn): Chứng từ giao dịch – là các tài liệu thể hiện nội dung và điều kiện của giao dịch thương mại.
- 所有权文件 (Suǒyǒuquán wénjiàn): Chứng từ sở hữu – xác nhận quyền sở hữu đối với hàng hóa hoặc tài sản.
- 商品所有权文件 (Shāngpǐn suǒyǒuquán wénjiàn): Chứng từ sở hữu hàng hóa – chứng minh quyền sở hữu cụ thể đối với hàng hóa trong giao dịch.
- 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn): Chứng từ hải quan – các loại giấy tờ được sử dụng trong quá trình làm thủ tục thông quan hàng hóa.
- 保险文件 (Bǎoxiǎn wénjiàn): Chứng từ bảo hiểm – thể hiện thông tin về hợp đồng bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
3. Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung
Những mẫu câu về chứng từ trong tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, trao đổi và xử lý các nghiệp vụ liên quan đến kế toán – xuất nhập khẩu – hành chính trong môi trường làm việc có đối tác Trung Quốc. Dưới đây là một vài mẫu câu về chứng từ.

1. 文件可以采用纸质形式,也可以通过电子方式识别.
Wénjiàn kěyǐ cǎiyòng zhǐ zhì xíngshì, yě kěyǐ tōngguò diànzǐ fāngshì shìbié.
Chứng từ có thể bằng giấy tờ hoặc bằng sự ghi nhận của các phương tiện điện tử.
2. 取决于管理主体必须在法律规定的期限内保存和存档的凭证类型.
Qǔjué yú guǎnlǐ zhǔtǐ bìxū zài fǎlǜ guīdìng de qíxiàn nèi bǎocún hé cúndàng de píngzhèng lèixíng.
Tuỳ thuộc vào loại chứng từ mà chủ thể quản lí phải bảo quản, lưu trữ trong thời hạn do pháp luật quy định.
3. 凭证分多份制作,并根据其功能在相关部分中分发,以供验证和使用.
Píngzhèng fēn duō fèn zhìzuò, bìng gēnjù qí gōngnéng zài xiāngguān bùfèn zhōng fēnfā, yǐ gōng yànzhèng hé shǐyòng.
Chứng từ được lập thành nhiều bản và luân chuyển qua các bộ phận liên quan để xác nhận, sử dụng theo chức năng.
4. Từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến chứng từ là vô cùng quan trọng để giao tiếp, xử lý hồ sơ và thực hiện các giao dịch quốc tế chính xác. Những thuật ngữ này không chỉ giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về quy trình thương mại mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc lập, kiểm tra và đối chiếu các loại chứng từ cần thiết khi xuất – nhập hàng hóa.

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 出口保险 | chūkǒu bǎoxiǎn | Bảo hiểm xuất khẩu |
| 2 | 埠头 | bùtóu | Bến cảng |
| 3 | 黄金升水 | huángjīn shēngshuǐ | Bù giá vàng |
| 4 | 商业欺诈, 走私 | shāngyè qīzhà, zǒusī | Buôn lậu và gian lận thương mại |
| 5 | 高风险货物 | gāo fēngxiǎn huòwù | Các lô hàng có độ rủi ro cao |
| 6 | 集装箱港 | jízhuāngxiāng gǎng | Cảng container |
| 7 | 货柜港口 | huòguì gǎngkǒu | Cảng công-ten-nơ |
| 8 | 延迟 | yánchí | chậm trễ, trì hoãn |
| 9 | 成本和运费 | Chéngběn hé yùnfèi | Chi phí và vận chuyển |
| 10 | 船边交货 | chuán biān jiāo huò | Chi phí vận chuyển đến cảng không gồm chi phí bỏ hàng lên tàu |
| 11 | 财政政策 | Cáizhèng zhèngcè | Chính sách tài chính |
| 12 | 进出口政策 | Jìn chūkǒu zhèngcè | Chính sách xuất nhập khẩu |
| 13 | 被罚 | bèi fá | Chịu phạt |
| 14 | 承担风险 | chéngdān fēngxiǎn | Chịu rủi ro |
| 15 | 蒙受损失 | méngshòu sǔnshī | Chịu tổn thất |
| 16 | 承担责任 | chéngdān zérèn | Chịu trách nhiệm |
| 17 | 遭受 | zāoshòu | Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) |
| 18 | 用集装箱装运 | yòng jízhuāngxiāng | Cho hàng vào công-ten-nơ |
| 19 | 货物单据 | Huòwù dānjù | Chứng từ hàng hóa |
| 20 | 集装箱 | jízhuāngxiāng | Container |
| 21 | 航空公司 | hángkōng gōngsī | Công ty hàng không |
| 22 | 集运公司 | jíyùn gōngsī | Công ty vận chuyển |
| 23 | 进出口公司 | jìn chūkǒu gōngsī | Công ty xuất nhập khẩu |
| 24 | 未发行的债券 | wèi fāxíng de zhàiquàn | Cuống trái khoán |
| 25 | 关口 | guānkǒu | Cửa khẩu |
| 26 | 实载货吨位 | shí zài huò dùnwèi | Cước chuyên chở hàng hóa |
| 27 | 空运费 | kōng yùnfèi | Cước hàng không |
| 28 | 进出口商行 | jìn chūkǒu shāngháng | Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
| 29 | 独家代理 | Dújiā dàilǐ | Đại lý độc quyền |
| 30 | 运货代理商 | yùn huò dàilǐ shāng | Đại lý tàu biển |
| 31 | 中介代理 | Zhōngjiè dàilǐ | Đại lý trung gian |
| 32 | 测量 | cèliáng | Đo lường |
| 33 | 空中航线 | kōngzhōng hángxiàn | đường hàng không |
| 34 | 内河航道 | Nèihé hángdào | Đường thủy nội địa |
| 35 | 成本保险运费 | Chéngběn bǎoxiǎn yùnfèi | Giá bảo hiểm vận tải hàng hóa |
| 36 | 成本加运费 | chéngběn jiā yùnfèi | Giá hàng hóa và cước phí không gồm bảo hiểm |
| 37 | 到岸价 | dào àn jià | Giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí |
| 38 | 借记报单 | jiè jì bàodān | Giấy báo nợ |
| 39 | 债务证明 | Zhàiwù zhèngmíng | Giấy chứng nhận thiếu nợ |
| 40 | 债务凭证 | zhàiwù píngzhèng | Giấy chứng nhận thiếu nợ |
| 41 | 原产地证书 | yuán chǎndì zhèngshū | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| 42 | 无担保的信用债券 | wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn | Giấy nợ không có thể chấp |
| 43 | 海关结关 | hǎiguān jiéguān | Giấy phép hải quan |
| 44 | 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 45 | 违禁品 | wéijìn pǐn | Hàng cấm |
| 46 | 指定货品 | Zhǐdìng huòpǐn | Hàng chỉ định |
| 47 | 货物 | huòwù | Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay) |
| 48 | 货物需要检查 | Huòwù xūyào jiǎnchá | Hàng hóa cần được kiểm tra |
| 49 | 需申报的货物 | Xū shēnbào de huòwù | Hàng hóa cần khai báo |
| 50 | 货运 | huòyùn | Hàng hóa được vận chuyển |
| 51 | 商品; 货物 | shāngpǐn; huòwù | Hàng hóa mua và bán |
| 52 | 商品需要许可证 | Shāngpǐn xūyào xǔkě zhèng | Hàng hóa phải có giấy phép |
| 53 | 国家行为或行动 | guójiā xíngwéi huò xíngdòng | Hành vi nhà cầm quyền |
| 54 | 估价单 | gūjià dān | Hóa đơn tạm thời |
| 55 | 商业发票 | shāngyè fāpiào | Hóa đơn thương mại |
| 56 | 商业合同 | Shāngyè hétóng | Hợp đồng thương mại |
| 57 | 申报 | shēnbào | Khai báo |
| 58 | 海关报关 | hǎiguān bàoguān | Khai báo hải quan |
| 59 | 保税仓库 | bǎoshuì cāngkù | Kho lưu hải quan |
| 60 | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn | Khoản cho vay cầm tàu |
| 61 | 贷款 | dàikuǎn | Khoản cho vay chi trội |
| 62 | 信用贷款 | xìnyòng dàikuǎn | Khoản cho vay không có đảm bảo |
| 63 | 长期贷款 | chángqí dàikuǎn | Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn |
| 64 | 活期借款, 可随时索还的借款 | huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn | Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn |
| 65 | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn | Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn |
| 66 | 无申报通道 | Wú shēnbào tōngdào | Không cần khai báo |
| 67 | 不能取消的 | bùnéng qǔxiāo de | Không thể hủy ngang |
| 68 | 非关税区 | Fēi guānshuì qū | Khu phi thuế quan |
| 69 | 停泊处 | tíngbó chù | Khu vực sát bến cảng |
| 70 | 经纪业务 | Jīngjì yèwù | Kinh doanh môi giới |
| 71 | 业务 | yèwù | Kinh doanh, nghiệp vụ |
| 72 | 经营 | jīngyíng | Kinh doanh, quản lý |
| 73 | 财经 | cáijīng | Kinh tế tài chính |
| 74 | 空白背书,不记名背书 | Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū | Ký hậu để trắng |
| 75 | 限制性背书 | Xiànzhì xìng bèishū | Ký hậu hạn chế |
| 76 | 背书,批单 | Bèishū, pī dān | Ký hậu hối phiếu |
| 77 | 物流 | wùliú | Logistics |
| 78 | 红色通道 | Hóngsè tōngdào | Luồng đỏ |
| 79 | 黃色通道 | Huángsè tōngdào | Luồng vàng |
| 80 | 绿色通道 | Lǜsè tōngdào | Luồng xanh |
| 81 | 借债 | jièzhài | Mắc nợ |
| 82 | 负债的 | fùzhài de | Mắc nợ, còn thiếu lại |
| 83 | 申报书 | shēnbào shū | Mẫu tờ khai |
| 84 | 出发日期 | Chūfā rìqí | Ngày khởi hành |
| 85 | 离岸价 | lí àn jià | Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu |
| 86 | 装载货物工人 | zhuāngzǎi huòwù gōngrén | Người bốc dỡ |
| 87 | 托运人 | Tuōyùn rén | Người giao hàng |
| 88 | 信用债券持有人 | xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén | Người giữ trái khoán |
| 89 | 收货人 | shōu huò rén | Người nhận hàng |
| 90 | 承运人 | chéngyùn rén | Người vận chuyển |
| 91 | 供应商 | gōngyìng shāng | Nhà cung cấp |
| 92 | 独家总代理 | Dújiā zǒng dàilǐ | Nhà phân phối độc quyền |
| 93 | 进出口人员 | Jìn chūkǒu rényuán | Nhân viên xuất nhập khẩu |
| 94 | 入境 | rùjìng | Nhập cảnh |
| 95 | 进货 | jìnhuò | Nhập hàng |
| 96 | 进口 | Jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 97 | 托盘 | tuōpán | Pallet |
| 98 | 海关通道分离 | Hǎiguān tōngdào fēnlí | Phân luồng hải quan |
| 99 | 保险费 | bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm |
| 100 | 额外保费 | Éwài bǎofèi | Phí bảo hiểm bổ sung |
| 101 | 保险公司同意 | bǎoxiǎn gōngsī tóngyì | Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận |
| 102 | 额外保险费 | éwài bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm phụ |
| 103 | 附加保险费 | fùjiā bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung |
| 104 | 保险 | bǎoxiǎn | Phí bảo hiểm toàn bộ |
| 105 | 码头工人搬运费 | mǎtóu gōngrén bānyùn fèi | Phí bốc dỡ |
| 106 | 文件费 | Wénjiàn fèi | Phí chứng từ |
| 107 | 仓储费 | Cāngchú fèi | Phí lưu kho |
| 108 | 起重费用 | Qǐ zhòng fèiyòng | Phí nâng hạ |
| 109 | 手续费 | shǒuxù fèi | Phí thủ tục |
| 110 | 包装清单 | Bāozhuāng qīngdān | Phiếu đóng gói hàng |
| 111 | 装箱单 | zhuāng xiāng dān | Phiếu đóng gói hàng |
| 112 | 附加费用, 额外费用 | fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng | Phụ phí |
| 113 | 附加保险费 | fùjiā bǎoxiǎn fèi | Phụ phí bảo hiểm |
| 114 | 海关税则 | hǎiguān shuìzé | Quy định thuế hải quan |
| 115 | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn | Sự cho vay cầm cố |
| 116 | 仓库的保险 | cāngkù de bǎoxiǎn | Sự cho vay cầm hàng, lưu kho |
| 117 | 有息贷款, 息债 | yǒu xī dàikuǎn, xí zhài | Sự cho vay có lãi |
| 118 | 无担保保险 | wú dānbǎo bǎoxiǎn | Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp |
| 119 | 贷款资金 | dàikuǎn zījīn | Sự cho vay tiền |
| 120 | 借款 | jièkuǎn | Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái |
| 121 | 借方帐目 | jièfāng zhàng mù | Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ |
| 122 | 亏欠, 债务 | kuīqiàn, zhàiwù | Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ |
| 123 | 债券发行 | zhàiquàn fāxíng | Sự phát hành trái khoán |
| 124 | 实物支付 | shíwù zhīfù | Sự trả tiền lương |
| 125 | 金融 | jīnróng | Tài chính |
| 126 | 企业融资 | qǐyè róngzī | Tài chính doanh nghiệp |
| 127 | 资本账户 | zīběn zhànghù | Tài khoản vốn |
| 128 | 资产 | zīchǎn | Tài sản |
| 129 | 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
| 130 | 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
| 131 | 有形资产 | yǒuxíng zīchǎn | Tài sản cố định hữu hình |
| 132 | 流动资产 | liúdòng zīchǎn | Tài sản ngắn hạn |
| 133 | 无形资产 | wúxíng zīchǎn | Tài sản vô hình |
| 134 | 集装箱船 | jízhuāngxiāng chuán | Tàu chở container |
| 135 | 上涨 | shàngzhǎng | Tăng lên |
| 136 | 增长 | zēngzhǎng | Tăng trưởng |
| 137 | 商标名 | Shāngbiāo míng | Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm |
| 138 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 139 | 市场 | shìchǎng | Thị trường |
| 140 | 期货市场 | qíhuò shìchǎng | Thị trường hàng hoá kỳ hạn |
| 141 | 外汇 | wàihuì | Thị trường hoán đổi ngoại tệ |
| 142 | 海外市场 | Hǎiwài shìchǎng | Thị trường ngoài nước |
| 143 | 进口市场 | Jìnkǒu shìchǎng | Thị trường nhập khẩu |
| 144 | 国际市场 | Guójì shìchǎng | Thị trường quốc tế |
| 145 | 牛市,多头市场 | niúshì, duōtóu shìchǎng | Thị trường theo chiều giá lên |
| 146 | 熊市, 空头市场 | xióngshì, kōngtóu shìchǎng | Thị trường theo chiều giá xuống |
| 147 | 世界市场 | Shìjiè shìchǎng | Thị trường thế giới |
| 148 | 现货市场 | xiànhuò shìchǎng | Thị trường tiền mặt |
| 149 | 资本市场 | zīběn shìchǎng | Thị trường vốn |
| 150 | 出口市场 | Chūkǒu shìchǎng | Thị trường xuất khẩu |
| 151 | 土产品 | Tǔ chǎnpǐn | Thổ sản |
| 152 | 信息 | xìnxī | Thông tin |
| 153 | 交货时间 | Jiāo huò shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 154 | 索赔期 | Suǒpéi qí | Thời hạn ( kỳ hạn ) |
| 155 | 净收入 | jìng shōurù | Thu nhập ròng |
| 156 | 净收入 | jìng shōurù | Thu nhập ròng |
| 157 | 每股收益 | měi gǔ shōuyì | Thu nhập ròng trên cổ phần |
| 158 | 每股收益 | měi gǔ shōuyì | Thu nhập ròng trên cổ phần |
| 159 | 税后营运收入 | shuì hòu yíngyùn shōurù | Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh |
| 160 | 进出口手续 | Jìn chūkǒu shǒuxù | Thủ tục xuất nhập khẩu |
| 161 | 进口税 | Jìnkǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 162 | 特别消费税 | Tèbié xiāofèishuì | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 163 | 出口税 | Chūkǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 164 | 关税 | guānshuì | Thuế xuất nhập khẩu |
| 165 | 容器, 箱, 匣, 货柜 | róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì | Thùng đựng hàng lớn |
| 166 | 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu, nhãn hiệu |
| 167 | 边境贸易 | Biānjìng màoyì | Thương mại biên giới |
| 168 | 补偿贸易 | Bǔcháng màoyì | Thương mại bù trừ |
| 169 | 转口贸易 | Zhuǎnkǒu màoyì | Thương mại chuyển khẩu |
| 170 | 多边贸易 | Duōbiān màoyì | Thương mại đa phương |
| 171 | 海运贸易 | Hǎiyùn màoyì | Thương mại đường biển |
| 172 | 易货贸易 | Yì huò màoyì | Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng |
| 173 | 有形贸易 | Yǒuxíng màoyì | Thương mại hữu hình |
| 174 | 进口贸易 | Jìnkǒu màoyì | Thương mại nhập khẩu |
| 175 | 过境贸易 | Guòjìng màoyì | Thương mại quá cảnh |
| 176 | 中介贸易 | Zhōngjiè màoyì | Thương mại qua trung gian |
| 177 | 国际贸易 | guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 178 | 双边贸易 | Shuāngbiān màoyì | Thương mại song phương |
| 179 | 自由贸易 | zìyóu màoyì | Thương mại tự do |
| 180 | 互惠贸易 | Hùhuì màoyì | Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng |
| 181 | 无形贸易 | Wúxíng màoyì | Thương mại vô hình |
| 182 | 出口贸易 | Chūkǒu màoyì | Thương mại xuất khẩu |
| 183 | 商人 | shāngrén | Thương nhân |
| 184 | 商业票据 | shāngyè piàojù | Thương phiếu |
| 185 | 货币外汇汇率 | huòbì wàihuì huìlǜ | Tỉ giá ngoại hối |
| 186 | 贴现率 | tiēxiàn lǜ | Tỉ lệ chiết khấu |
| 187 | 税后利润率 | shuì hòu lìrùn lǜ | Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế |
| 188 | 计件工资 | jìjiàn gōngzī | Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm |
| 189 | 保费 | bǎofèi | Tiền cược bán |
| 190 | 为赎回溢价 | wèi shú huí yìjià | Tiền cược mua |
| 191 | 双期权溢价 | shuāng qíquán yìjià | Tiền cược mua hoặc bán |
| 192 | 支付货币 | Zhīfù huòbì | Tiền đã chi trả |
| 193 | 结算货币 | Jiésuàn huòbì | Tiền đã kết toán |
| 194 | 存款 | cúnkuǎn | Tiền gửi, deposit |
| 195 | 固定工资 | gùdìng gōngzī | Tiền lương cố định |
| 196 | 日工资 | rì gōngzī | Tiền lương công nhật |
| 197 | 现金工资 | xiànjīn gōngzī | Tiền lương danh nghĩa |
| 198 | 计时工资 | jìshí gōngzī | Tiền lương giờ |
| 199 | 月工资 | yuè gōngzī | Tiền lương hàng tháng |
| 200 | 合同工资 | hétóng gōngzī | Tiền lương khoán |
| 201 | 岗位工资 | gǎngwèi gōngzī | Tiền lương theo nghiệp vụ |
| 202 | 实际工资 | shíjì gōngzī | Tiền lương thực tế |
| 203 | 最大工资 | zuìdà gōngzī | Tiền lương tối đa |
| 204 | 最低工资 | zuìdī gōngzī | Tiền lương tối thiểu |
| 205 | 工资 | gōngzī | Tiền lương, tiền công |
| 206 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 207 | 货币 | huòbì | Tiền tệ |
| 208 | 额外费用; 保险费; 附加费 | éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi | Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích |
| 209 | 通知放款,(银行间的)短期贷款 | tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn | Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn |
| 210 | 信用,信贷 | xìnyòng, xìndài | Tín dụng |
| 211 | 信用证 | xìnyòng zhèng | Tín dụng thư |
| 212 | 不可撤销信用证 | bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng | Tín dụng thư không hủy ngang |
| 213 | 市场流通性 | shìchǎng liútōng xìng | Tính thanh toán thị trường |
| 214 | 全球 | quánqiú | Toàn cầu |
| 215 | 世界贸易组织 | shìjiè màoyì zǔzhī | Tổ chức thương mại thế giới |
| 216 | 总收益 | zǒng shōuyì | Tổng doanh thu |
| 217 | 进口总值 | Jìnkǒu zǒng zhí | Tổng giá trị nhập khẩu |
| 218 | 国内生产总值 | guónèi shēngchǎn zǒng zhí | Tổng giá trị sản phẩm nội địa |
| 219 | 出口总值 | Chūkǒu zǒng zhí | Tổng giá trị xuất khẩu |
| 220 | 国民生产总值 | guómín shēngchǎn zǒng zhí | Tổng sản phẩm quốc gia |
| 221 | 申报单 | shēnbào dān | Tờ khai |
| 222 | 海关申报单 | hǎiguān shēnbào dān | Tờ khai báo hải quan |
| 223 | 通关申报表格 | tōngguān shēnbào biǎogé | Tờ khai hải quan |
| 224 | 货物清单 | huòwù qīngdān | Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa |
| 225 | 申报通道 | shēnbào tōngdào | Tờ khai phân luồng |
| 226 | 固定利息债券 | gùdìng lìxí zhàiquàn | Trái khoán chịu tiền lãi cố định |
| 227 | 渐变利息债券 | jiànbiàn lìxí zhàiquàn | Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến |
| 228 | 可变利率债券 | kě biàn lìlǜ zhàiquàn | Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi |
| 229 | 可转换(公司)债券 | kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn | Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla |
| 230 | 注册债券 | zhùcè zhàiquàn | Trái khoán ký danh |
| 231 | 赎回债券 | shú huí zhàiquàn | Trái khoán trả dần |
| 232 | 总经理 助理 | zǒngjīnglǐ zhùlǐ | Trợ lý giám đốc điều hành |
| 233 | 边境贸易中心 | Biānjìng màoyì zhōngxīn | Trung tâm mậu dịch biên giới |
| 234 | 国际贸易中心 | Guójì màoyì zhōngxīn | Trung tâm mậu dịch quốc tế |
| 235 | 世界贸易中心 | Shìjiè màoyì zhōngxīn | Trung tâm mậu dịch thế giới |
| 236 | 外贸中心 | Wàimào zhōngxīn | Trung tâm ngoại thương |
| 237 | 贸易中心 | Màoyì zhōngxīn | Trung tâm thương mại |
| 238 | 直接进口 | Zhíjiē jìnkǒu | Trực tiếp nhập khẩu |
| 239 | 董事长 | dǒngshì zhǎng | Trưởng ban quản đốc |
| 240 | 自由贸易 | Zìyóu màoyì | Tự do thương mại |
| 241 | 股息率 | gǔxí lǜ | Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần |
| 242 | 债务股本比 | zhàiwù gǔběn bǐ | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 243 | 增长速度 | zēngzhǎng sùdù | Tỷ lệ tăng trưởng |
| 244 | 年平均增长率 | nián píngjūn zēngzhǎng lǜ | Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm |
| 245 | 内部增长率 | nèibù zēngzhǎng lǜ | Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ |
| 246 | 董事委员 | dǒngshì wěiyuán | ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc |
| 247 | 装运 | zhuāngyùn | Vận chuyển |
| 248 | 集装箱货运 | Jízhuāngxiāng huòyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng container |
| 249 | 运货单; 路单; 运单; 货票 | yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào | Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi) |
| 250 | 提货单 | tíhuò dān | Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng) |
| 251 | 已提货的提单 | yǐ tíhuò de tídān | Vận đơn đã nhận hàng |
| 252 | 空运单 | kōngyùn dān | Vận đơn hàng không |
| 253 | 联运提单 | Liányùn tídān | Vận đơn liên hiệp |
| 254 | 路运输 | Lù yùnshū | Vận tải đường bộ |
| 255 | 铁路运输 | tiělù yùnshū | Vận tải đường sắt |
| 256 | 空运 | kōngyùn | Vận tải hàng không |
| 257 | 合同的违反 | Hétóng de wéifǎn | Vi phạm hợp đồng |
| 258 | 搬运 | bānyùn | Việc bốc dỡ (hàng) |
| 259 | 资产 | zīchǎn | Vốn |
| 260 | 股本 | gǔběn | Vốn cổ phần |
| 261 | 资本, 资本金 | zīběn, zīběn jīn | Vốn đầu tư |
| 262 | 大盘 | dàpán | Vốn lớn, vốn hoá lớn |
| 263 | 营运资金 | yíngyùn zījīn | Vốn lưu động |
| 264 | 营运资金周转率 | yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ | Xoay vòng vốn lưu động |
| 265 | 走势 | zǒushì | Xu hướng |
| 266 | 出货 | chū huò | Xuất hàng |
| 267 | 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 268 | 间接出口 | Jiànjiē chūkǒu | Xuất khẩu gián tiếp |
| 269 | 直接出口 | Zhíjiē chūkǒu | Xuất khẩu trực tiếp |
| 270 | 进出口 | jìn chūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 271 | 出超 | Chū chāo | Xuất siêu |
| 272 | 产地 | chǎndì | Xuất xứ, nơi sản xuất |
5. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình giao thương quốc tế, đặc biệt đối với các doanh nghiệp thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc. Dưới đây là tổng hợp những thuật ngữ tiếng Trung phổ biến nhất trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và hải quan, giúp bạn dễ dàng tra cứu và áp dụng trong thực tế công việc.

| Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 海关手续 | hǎiguān shǒuxù | Thủ tục hải quan |
| 海关总署 | hǎiguān zǒng shǔ | Tổng cục hải quan |
| 海关结关 | hǎiguān jiéguān | Giấy phép hải quan |
| 海关报关 | hǎiguān bàoguān | Khai báo hải quan |
| 海关放行 | hǎiguān fàngxíng | Giấy phép thông quan |
| 海关验关 | hǎiguān yànguān | Kiểm tra hải quan |
| 海关通道分离 | Hǎiguān tōngdào fēnlí | Phân luồng hải quan |
| 海关税则 | hǎiguān shuìzé | Quy định thuế hải quan |
| 海关申报 | hǎiguān shēnbào biǎo | Tờ khai hải quan |
| 通关申报表格 | tōngguān shēnbào biǎogé | Tờ khai thông quan |
| 税收政策 | shuìshōu zhèngcè | Chính sách thuế |
| 证书有效期 | zhèngshū yǒuxiàoqī | Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận |
| 货物清单 | huòwù qīngdān | Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa |
| 申报通道 | shēnbào tōngdào | Tờ khai phân luồng |
| 税目 | shuìmù | Danh mục thuế |
| 税务机关 | shuìwù jīguān | Cơ quan thuế vụ |
| 检验人 | jiǎnyàn rén | Người kiểm nghiệm |
| 海关证明书 | hǎiguān zhèngmíngshū | Giấy xác nhận hải quan |
| 海关通行证 | hǎiguān tōngxíngzhèng | Giấy thông hành hải quan |
| 入境手续 | rùjìng shǒuxù | Thủ tục nhập cảnh |
| 关税 | guānshuì | Thuế nhập khẩu, hải quan |
| 海关代理 | Hǎiguān dàilǐ | Đại lý hải quan |
| 普遍优惠制GSP | Pǔbiàn yōuhuì zhì GSP | Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập |
| 全球贸易优惠制GSTP | Quánqiú màoyì yōuhuì zhì GSTP | hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu |
| 非关税地区 | Fēi guānshuì dìqū | Khu phi thuế quan |
| 海关保税仓库 | Hǎiguān bǎoshuì cāngkù | Kho ngoại quan |
| 海关人员 | hǎiguān rényuán | Nhân viên hải quan |
| 保税仓库 | bǎoshuì cāngkù | Kho lưu hải quan |
| 清单 | Qīngdān | Packinglist |
| 单据 | Dānjù | Chứng Từ |
| 装箱单 | zhuāng xiāng dān | Phiếu đóng hàng |
| 舱单 | cāng dān | Bảng kê khai hàng hóa |
6. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển là nhóm từ vựng chuyên môn được sử dụng phổ biến trong các hoạt động logistics và giao thương quốc tế. Việc nắm vững các thuật ngữ này giúp doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu và nhân viên vận tải giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc, đồng thời hiểu rõ các chứng từ, hợp đồng và quy trình vận chuyển hàng hóa xuyên biên giới.

| Thuật ngữ tiếng Trung logistics | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 入仓库 | Rù cāngkù | Hoạt động kho bãi |
| 供应线 | Gōngyìng xiàn | Logistics -chuỗi cung ứng |
| 贸易差额/贸易平衡 | Màoyì chā’é/màoyì pínghéng | Cán cân thương mại |
| 埠头 | bùtóu | Bến cảng |
| 货柜港口 | huòguì gǎngkǒu | Cảng công-ten-nơ |
| 外租/外包 | Wài zū/wàibāo | Thuê ngoài (xu hướng của Logistics) |
| 限额 | Xiàn’é | Hạn ngạch |
| 支付费用 | zhīfù fèiyòng | Chịu phí tổn, chịu chi phí |
| 货交承运人 | huò jiāo chéngyùn rén | Giao cho người vận tải |
| 仓库交货 | cāngkù jiāo huò | Giao hàng tại kho |
| 工厂交货 | gōngchǎng jiāo huò | Giao hàng tại xưởng |
| 船边交货 | chuán biān jiāo huò | Giao dọc mạn tàu |
| 船上交货 | chuánshàng jiāo huò | Giao hàng trên tàu |
| 货物(船或飞机装载的) | huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de) | Vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay |
| 集装箱货运 | jízhuāngxiāng huòyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng container |
| 装载货物工人 | zhuāngzǎi huòwù gōngrén | Người bốc dỡ |
| 码头工人搬运费 | mǎtóu gōngrén bānyùn fè | Phí bốc dỡ |
| 搬运 | bānyùn | Việc bốc dỡ, hàng |
| 提(货)单 | Tí (huò) dān | Vận Đơn |
| 空运单 | kōngyùn dān | Vận đơn hàng không |
| 路运输 | Lù yùnshū | Vận tải đường bộ |
| 空运 | kōngyùn | Vận tải hàng không |
| 空运单 | kōngyùn dān | Vận đơn hàng không |
| 交货地点 | jiāo huò dìdiǎn | Địa điểm giao hàng |
| 货物保管费 | huòwù bǎoguǎn fèi | Phí bảo quản hàng hóa |
| 货物运费 | huòwù yùnfèi | Phí vận chuyển hàng hóa |
| 交货方式 | jiāo huò fāngshì | Phương thức giao hàng |
| 交货时间 | jiāo huò shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 离岸价 | lí àn jià | FOB (thuật ngữ trong logistics) |
7. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán
Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán đóng vai trò vô cùng quan trọng trong các giao dịch thương mại quốc tế. Việc nắm vững những thuật ngữ này giúp doanh nghiệp, đặc biệt là các nhân viên xuất nhập khẩu, kế toán và quản lý tài chính, hiểu rõ quy trình thanh toán quốc tế, tránh sai sót trong hợp đồng và giao dịch.

| Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 商业发票 | Shāngyè fāpiào | Hóa Đơn Thương Mại |
| 形式发票 | Xíngshì fǎ piào | Hóa Đơn Chiếu Lệ |
| 汇票 | Huìpiào | Hối Phiếu |
| 远期汇票 | Yuǎn qí huìpiào | Hối Phiếu Có Kỳ Hạn |
| 光票 | Guāng piào | Hối Phiếu Trơn |
| 跟单汇票 | Gēn dān huìpiào | Hối Phiếu Kèm Chứng Từ |
| 申请付款资料 | Shēnqǐng fùkuǎn zīliào | Hồ Sơ Xin Thanh Toán |
| 信用状 | xìnyòng zhuàng | Thư tín dụng |
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 信用,信贷 | xìnyòng, xìndài | Tín dụng |
| 信用证 | xìnyòng zhèng | Tín dụng thư |
| 不可撤销信用证 | bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng | Tín dụng thư không hủy ngang |
| 营运资金 | yíngyùn zījīn | Vốn lưu động |
| 赔偿 | péi cháng | Bồi thường |
| 货币 | huò bì | Tiền tệ |
| 背书, 批单 | bèi shū, pī dān | Ký hậu hối phiếu |
| 空白背书 | kòng bái bèi shū | Ký hậu để trắng |
| 信用支付 | xìn yòng zhī fù | Chi trả bằng tín dụng |
| 现金支付 | xiàn jīn zhī fù | Chi trả bằng tiền mặt |
| 支付 | Zhīfù | Chi Trả |
Tóm lại, việc hiểu rõ chứng từ tiếng Trung là gì không chỉ giúp doanh nghiệp Việt Nam dễ dàng hơn trong quá trình hợp tác với đối tác Trung Quốc mà còn đảm bảo tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ thương mại. Nếu bạn cần được hỗ trợ tư vấn chi tiết về chứng từ kế toán, xuất nhập khẩu hoặc các vấn đề liên quan đến thuế, hãy liên hệ ngay với AZTAX để được đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm hỗ trợ tận tình!











